Labcorp Holdings Inc.
LH
Xếp hạng trong cổ phiếu
#920
Labcorp Holdings, Inc. offers vital diagnostic laboratory services, enabling... Labcorp Holdings, Inc. offers vital diagnostic laboratory services, enabling medical professionals, healthcare facilities, pharmaceutical firms, scientific investigators, and patients to make well-informed and confident choices. The company commenced operations on April 16, 2024, and its main office is situated in Burlington, NC.
Giá cổ phiếu
$321.57
Vốn hóa thị trường
$26.08B
Thay đổi (1 ngày)
-0.46%
Thay đổi (1 năm)
13.18%
Quốc gia
US
Giao dịch Labcorp Holdings Inc. (LH)
Danh mục
Healthcare
Doanh thu của Labcorp Holdings Inc. (LH)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $14.35B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Labcorp Holdings Inc., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $14.35B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $12.16B tăng so với doanh thu năm 2022, là $11.86B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Labcorp Holdings Inc. từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $14.35B | 10.29% |
| 2024 | $13.01B | 6.97% |
| 2023 | $12.16B | 2.51% |
| 2022 | $11.86B | -9.68% |
| 2021 | $13.14B | -6.03% |
| 2020 | $13.98B | 20.98% |
| 2019 | $11.55B | 1.95% |
| 2018 | $11.33B | 8.54% |
| 2017 | $10.44B | 8.29% |
| 2016 | $9.64B | 11.08% |
| 2015 | $8.68B | 44.39% |
| 2014 | $6.01B | 3.50% |
| 2013 | $5.81B | 2.41% |
| 2012 | $5.67B | 2.33% |
| 2011 | $5.54B | 10.76% |
| 2010 | $5.00B | 6.59% |
| 2009 | $4.69B | 4.21% |
| 2008 | $4.51B | 10.74% |
| 2007 | $4.07B | 13.30% |
| 2006 | $3.59B | 7.91% |
| 2005 | $3.33B | 7.87% |
| 2004 | $3.08B | 4.95% |
| 2003 | $2.94B | 17.21% |
| 2002 | $2.51B | 14.00% |
| 2001 | $2.20B | 14.61% |
| 2000 | $1.92B | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $46.34B | 222.94% |
US
|
|
| $25.11B | 74.99% |
US
|
|
| $2.71B | -81.13% |
US
|
|
| - | - |
CN
|
|
| $7.37B | -48.62% |
US
|