Labcorp Holdings Inc.
LH
Xếp hạng trong cổ phiếu
#929
Labcorp Holdings, Inc. offers vital diagnostic laboratory services, enabling... Labcorp Holdings, Inc. offers vital diagnostic laboratory services, enabling medical professionals, healthcare facilities, pharmaceutical firms, scientific investigators, and patients to make well-informed and confident choices. The company commenced operations on April 16, 2024, and its main office is situated in Burlington, NC.
Giá cổ phiếu
$323.06
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$26.20B
Thay đổi (1 ngày)
1.24%
Thay đổi (1 năm)
13.70%
Quốc gia
US
Giao dịch Labcorp Holdings Inc. (LH)
Danh mục
Healthcare
Thu nhập của Labcorp Holdings Inc. (LH)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $1.23B
Theo báo cáo tài chính gần đây của Labcorp Holdings Inc., lợi nhuận hiện tại của công ty là $1.23B. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $568.90M, giảm so với lợi nhuận năm 2022 là $1.24B. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Labcorp Holdings Inc. từ 2000 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $1.23B | 28.58% |
| 2024 | $959.50M | 68.66% |
| 2023 | $568.90M | -54.02% |
| 2022 | $1.24B | -57.15% |
| 2021 | $2.89B | 30.12% |
| 2020 | $2.22B | 100.84% |
| 2019 | $1.10B | -12.88% |
| 2018 | $1.27B | 11.75% |
| 2017 | $1.13B | 2.66% |
| 2016 | $1.11B | 51.00% |
| 2015 | $732.10M | -11.44% |
| 2014 | $826.70M | -9.71% |
| 2013 | $915.60M | -3.03% |
| 2012 | $944.20M | 9.02% |
| 2011 | $866.10M | -5.41% |
| 2010 | $915.60M | 3.50% |
| 2009 | $884.60M | 14.53% |
| 2008 | $772.40M | -3.73% |
| 2007 | $802.30M | 11.29% |
| 2006 | $720.90M | 12.52% |
| 2005 | $640.70M | 4.13% |
| 2004 | $615.30M | 13.86% |
| 2003 | $540.40M | 25.01% |
| 2002 | $432.30M | 30.09% |
| 2001 | $332.30M | 60.07% |
| 2000 | $207.60M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $7.61B | 516.76% |
US
|
|
| $4.76B | 285.99% |
US
|
|
| $-252.70M | -120.48% |
US
|
|
| - | - |
CN
|
|
| $1.66B | 34.39% |
US
|