Investment AB Latour (publ)
LATO-B
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1582
Investment AB Latour (publ) functions as an investment entity, favoring... Investment AB Latour (publ) functions as an investment entity, favoring long-term commitments to companies dedicated to the development, production, and marketing of their proprietary products under their own brands. It targets businesses that exhibit robust financial performance, specifically seeking an average annual growth of 10% over a business cycle, a 10% operating margin within the same period, and a return on operating capital ranging from 15% to 20%. The firm actively participates in the governance of its portfolio companies through board representation. Established in 1984, and previously known as AB Hevea, it is headquartered in Gothenburg, Sweden, with supplementary offices located in Malmo and Stockholm.
Giá cổ phiếu
$23.18
Vốn hóa thị trường
$13.71B
Thay đổi (1 ngày)
0.44%
Thay đổi (1 năm)
-8.19%
Quốc gia
SE
Giao dịch Investment AB Latour (publ) (LATO-B)
Danh mục
Financial Services
Thu nhập của Investment AB Latour (publ) (LATO-B)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $851.77M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Investment AB Latour (publ), lợi nhuận hiện tại của công ty là $851.77M. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $658.68M, tăng so với lợi nhuận năm 2022 là $463.49M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Investment AB Latour (publ) từ 2005 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $851.77M | 34.11% |
| 2024 | $635.14M | -3.57% |
| 2023 | $658.68M | 42.11% |
| 2022 | $463.49M | -15.85% |
| 2021 | $550.83M | -20.87% |
| 2020 | $696.14M | 13.51% |
| 2019 | $613.28M | 107.07% |
| 2018 | $296.18M | -21.09% |
| 2017 | $375.34M | -9.16% |
| 2016 | $413.20M | -18.93% |
| 2015 | $509.70M | 92.73% |
| 2014 | $264.46M | 2.72% |
| 2013 | $257.45M | 11.90% |
| 2012 | $230.08M | -28.95% |
| 2011 | $323.82M | 149.18% |
| 2010 | $129.96M | 39.66% |
| 2009 | $93.05M | -54.13% |
| 2008 | $202.85M | 26.27% |
| 2007 | $160.65M | -10.61% |
| 2006 | $179.73M | 80.52% |
| 2005 | $99.56M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $9.81B | 1,051.95% |
US
|
|
| - | - |
SE
|
|
| $8.07B | 847.07% |
US
|
|
| $6.64B | 679.10% |
US
|
|
| $3.70B | 334.90% |
US
|