Lamar Advertising Company
LAMR
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1416
Established in 1902, Lamar Advertising (Nasdaq: LAMR) operates as a major force... Established in 1902, Lamar Advertising (Nasdaq: LAMR) operates as a major force in the North American outdoor advertising landscape, boasting a portfolio of over 352,000 displays across the United States and Canada. Lamar furnishes advertisers with an extensive array of formats, encompassing traditional billboards, interstate logo displays, transit advertising, and airport placements. This diverse offering assists both burgeoning local businesses and established national brands in consistently engaging expansive audiences. Beyond its extensive collection of traditional out-of-home assets, Lamar proudly operates the United States' largest network of digital billboards, encompassing approximately 3,800 cutting-edge displays for its customers.
Giá cổ phiếu
$154.20
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$15.66B
Thay đổi (1 ngày)
2.18%
Thay đổi (1 năm)
27.33%
Quốc gia
US
Giao dịch Lamar Advertising Company (LAMR)
Danh mục
Real Estate
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Lamar Advertising Company (LAMR)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 101.49M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Lamar Advertising Company, số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 101.49M. Vào cuối December 2023, công ty có 101.92M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Lamar Advertising Company (LAMR) từ 2000 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 101.49M | -0.75% |
| 2024 | 102.26M | 0.33% |
| 2023 | 101.92M | 0.39% |
| 2022 | 101.53M | 0.39% |
| 2021 | 101.13M | 0.37% |
| 2020 | 100.76M | 0.62% |
| 2019 | 100.13M | 1.33% |
| 2018 | 98.82M | 0.91% |
| 2017 | 97.93M | 0.82% |
| 2016 | 97.13M | 0.84% |
| 2015 | 96.32M | 1.16% |
| 2014 | 95.22M | 0.88% |
| 2013 | 94.39M | 1.08% |
| 2012 | 93.38M | 0.57% |
| 2011 | 92.85M | 0.64% |
| 2010 | 92.26M | 0.58% |
| 2009 | 91.73M | -0.43% |
| 2008 | 92.13M | -4.81% |
| 2007 | 96.78M | -5.78% |
| 2006 | 102.72M | -2.73% |
| 2005 | 105.61M | 1.50% |
| 2004 | 104.04M | 1.32% |
| 2003 | 102.69M | 1.58% |
| 2002 | 101.09M | 2.56% |
| 2001 | 98.57M | 8.51% |
| 2000 | 90.84M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 98.64M | -2.81% |
US
|
|
| 466.07M | 359.21% |
US
|
|
| 354.12M | 248.91% |
US
|
|
| 433.00M | 326.63% |
US
|
|
| 297.74M | 193.36% |
US
|