Lithia Motors, Inc.
LAD
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2829
Lithia Motors, Inc. operates as a prominent automotive retail enterprise... Lithia Motors, Inc. operates as a prominent automotive retail enterprise throughout the United States. Its business is strategically divided into three key segments: Domestic, Import, and Luxury vehicle sales. The company's comprehensive offerings encompass the sale of both brand-new and pre-owned automobiles, alongside a full spectrum of vehicle financing solutions. Customers can also access extended warranties, various insurance contracts, and protection services designed for vehicle and theft security. Beyond sales, Lithia Motors delivers automotive repair and maintenance expertise, and distributes vehicle body components and parts under its proprietary Driveway and GreenCars brands. As of February 18, 2022, the company managed 278 physical dealerships and extended its reach online through more than 300 distinct websites. Founded in 1946, Lithia Motors, Inc. has its corporate headquarters situated in Medford, Oregon.
Giá cổ phiếu
$300.89
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$6.61B
Thay đổi (1 ngày)
2.71%
Thay đổi (1 năm)
-3.52%
Quốc gia
US
Giao dịch Lithia Motors, Inc. (LAD)
Danh mục
Consumer Cyclical
Tỷ số P/E của Lithia Motors, Inc. (LAD)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 9.29
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Lithia Motors, Inc., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 9.29. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 9.05.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Lithia Motors, Inc. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 9.29 | -22.78% |
| 2024 | 12.03 | 32.99% |
| 2023 | 9.05 | 96.05% |
| 2022 | 4.62 | -42.79% |
| 2021 | 8.07 | -45.53% |
| 2020 | 14.81 | 17.91% |
| 2019 | 12.56 | 79.20% |
| 2018 | 7.01 | -39.63% |
| 2017 | 11.61 | -6.03% |
| 2016 | 12.36 | -19.38% |
| 2015 | 15.32 | -6.12% |
| 2014 | 16.32 | -3.41% |
| 2013 | 16.90 | 39.54% |
| 2012 | 12.11 | 24.32% |
| 2011 | 9.74 | -64.42% |
| 2010 | 27.38 | 38.31% |
| 2009 | 19.80 | -7,763.57% |
| 2008 | -0.26 | -102.08% |
| 2007 | 12.44 | -17.17% |
| 2006 | 15.02 | 33.63% |
| 2005 | 11.24 | 1.86% |
| 2004 | 11.04 | -14.19% |
| 2003 | 12.86 | 50.84% |
| 2002 | 8.53 | -32.85% |
| 2001 | 12.70 | 81.71% |
| 2000 | 6.99 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
US
|
|
| 14.34 | 54.40% |
US
|
|
| 20.96 | 125.63% |
BE
|
|
| - | - |
US
|
|
| 13.43 | 44.51% |
TW
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.