Top Markets
Coin of the day
Labelkraft Technologies Ltd. Labelkraft Technologies Ltd.

Labelkraft Technologies Ltd.

LABELKRAFT
Xếp hạng trong cổ phiếu #36907
Labelkraft Technologies Ltd. offers a comprehensive suite of technology... Labelkraft Technologies Ltd. offers a comprehensive suite of technology solutions, encompassing barcode printers, software, scanners, mobile devices, and computer systems. The company's services cater to a diverse clientele across sectors such as fast-moving consumer goods (FMCG), logistics, chemical industries, and garment manufacturing. Additionally, Labelkraft Technologies is a manufacturer of vital consumables for barcode printing, including barcode ribbons and various self-adhesive product and barcode labels, which are supplied in both roll and sheet formats. Founded in 1997 by Ranjeet Kumar Solanki, the firm is headquartered in Bangalore, India.
Giá cổ phiếu
$0.68422439
Đồng bộ lần cuối: 2026-08-06
Vốn hóa thị trường
$2.22M
Thay đổi (1 ngày)
1.54%
Thay đổi (1 năm)
1.70%
Quốc gia
IN
Giao dịch Labelkraft Technologies Ltd. (LABELKRAFT)

Danh mục

Biên lợi nhuận hoạt động của Labelkraft Technologies Ltd. (LABELKRAFT)
Biên lợi nhuận hoạt động vào 2026 TTM: 0.00%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Labelkraft Technologies Ltd., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 0.00%. Vào cuối năm 2026, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 0.00%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Labelkraft Technologies Ltd. từ 2026 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
Năm Biên lợi nhuận hoạt động Thay đổi
Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp.
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
Công ty Biên lợi nhuận hoạt động Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động Quốc gia
2.58% -
US
0.00% -
CN
3.59% -
US
0.00% -
TW
2.62% -
US
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.