Top Markets
Coin of the day
Coca-Cola FEMSA, S.A.B. de C.V. Coca-Cola FEMSA, S.A.B. de C.V.

Coca-Cola FEMSA, S.A.B. de C.V.

KOF
Xếp hạng trong cổ phiếu #983
Coca-Cola FEMSA, S.A.B. de C.V., a franchise bottler, produces, markets, sells,... Coca-Cola FEMSA, S.A.B. de C.V., a franchise bottler, produces, markets, sells, and distributes Coca-Cola trademark beverages. The company offers sparkling beverages, including colas and flavored sparkling beverages; and waters and other beverages, such as juice drinks, coffee, teas, milk, value-added dairy products, sports and energy drinks, and plant-based drinks. It provides a portfolio of products through retail outlets, such as wholesale supermarkets, discount stores, and convenience stores; retailers, such as restaurants and bars, as well as stadiums, auditoriums, and theaters; points-of-sale outlets; and home delivery, supermarkets, and other locations. In addition, the company distributes and sells Heineken beer products in its Brazilian territories. It operates in Mexico, Guatemala, Nicaragua, Costa Rica, Panama, Colombia, Brazil, Argentina, and Uruguay. The company was founded in 1979 and is headquartered in Mexico City, Mexico. Coca-Cola FEMSA, S.A.B. de C.V. is a subsidiary of Fomento Economico Mexicano, S.A.B. de C.V.
Giá cổ phiếu
$102.58
Vốn hóa thị trường
$21.55B
Thay đổi (1 ngày)
-0.61%
Thay đổi (1 năm)
8.25%
Quốc gia
MX
Giao dịch Coca-Cola FEMSA, S.A.B. de C.V. (KOF)
Tỷ số P/E của Coca-Cola FEMSA, S.A.B. de C.V. (KOF)
Tỷ số P/E vào April 2026 TTM: 15.67
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Coca-Cola FEMSA, S.A.B. de C.V., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 15.67. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 10.18.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Coca-Cola FEMSA, S.A.B. de C.V. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 15.67 9.23%
2024 14.35 41.04%
2023 10.18 35.84%
2022 7.49 2.24%
2021 7.33 -22.01%
2020 9.40 -10.72%
2019 10.52 14.53%
2018 9.19 -180.79%
2017 -11.37 -186.95%
2016 13.08 -8.80%
2015 14.34 -15.70%
2014 17.01 -21.57%
2013 21.69 -3.70%
2012 22.53 34.62%
2011 16.73 7.73%
2010 15.53 9.08%
2009 14.24 3.25%
2008 13.79 4.50%
2007 13.20 -0.97%
2006 13.33 27.15%
2005 10.48 28.71%
2004 8.14 -47.71%
2003 15.57 55.50%
2002 10.01 -21.97%
2001 12.83 -47.86%
2000 24.61 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
24.91 58.93%
US
25.84 64.85%
US
38.51 145.70%
US
29.53 88.42%
CN
18.91 20.62%
GB
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.