Kodiak Sciences Inc.
KOD
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3086
Kodiak Sciences Inc. is a biopharmaceutical firm currently in the clinical... Kodiak Sciences Inc. is a biopharmaceutical firm currently in the clinical development phase, dedicated to discovering, advancing, and bringing to market treatments for various conditions affecting the retina. Their primary drug candidate, KSI-301, is an anti-vascular endothelial growth factor (anti-VEGF) antibody biopolymer. This compound is currently undergoing Phase IIb/III clinical trials, targeting illnesses such as wet age-related macular degeneration (AMD), diabetic macular edema, previously untreated macular edema resulting from retinal vein occlusion, and non-proliferative diabetic retinopathy. In its earlier, preclinical development pipeline, the company is also working on KSI-501, a bispecific conjugate designed for retinal conditions involving inflammation, and KSI-601, a triplet inhibitor aimed at addressing dry AMD. Established in 2009, this Palo Alto, California-based company operated under the name Oligasis, LLC before rebranding as Kodiak Sciences Inc. in September 2015.
Giá cổ phiếu
$93.69
Vốn hóa thị trường
$5.89B
Thay đổi (1 ngày)
2.56%
Thay đổi (1 năm)
429.32%
Quốc gia
US
Giao dịch Kodiak Sciences Inc. (KOD)
Danh mục
Healthcare
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Kodiak Sciences Inc. (KOD)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 62.63M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Kodiak Sciences Inc., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 62.63M. Vào cuối December 2023, công ty có 52.41M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Kodiak Sciences Inc. (KOD) từ 2016 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 62.63M | 19.10% |
| 2024 | 52.58M | 0.32% |
| 2023 | 52.41M | 0.31% |
| 2022 | 52.25M | 0.89% |
| 2021 | 51.79M | 13.22% |
| 2020 | 45.74M | 20.84% |
| 2019 | 37.85M | 5.53% |
| 2018 | 35.87M | 35.08% |
| 2017 | 26.56M | 256.75% |
| 2016 | 7.44M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 253.90M | 305.41% |
US
|
|
| 396.00M | 532.30% |
US
|
|
| 478.91M | 664.69% |
AU
|
|
| - | - |
CH
|
|
| 62.19M | -0.71% |
NL
|