Kodiak Sciences Inc.
KOD
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3047
Kodiak Sciences Inc. is a biopharmaceutical firm currently in the clinical... Kodiak Sciences Inc. is a biopharmaceutical firm currently in the clinical development phase, dedicated to discovering, advancing, and bringing to market treatments for various conditions affecting the retina. Their primary drug candidate, KSI-301, is an anti-vascular endothelial growth factor (anti-VEGF) antibody biopolymer. This compound is currently undergoing Phase IIb/III clinical trials, targeting illnesses such as wet age-related macular degeneration (AMD), diabetic macular edema, previously untreated macular edema resulting from retinal vein occlusion, and non-proliferative diabetic retinopathy. In its earlier, preclinical development pipeline, the company is also working on KSI-501, a bispecific conjugate designed for retinal conditions involving inflammation, and KSI-601, a triplet inhibitor aimed at addressing dry AMD. Established in 2009, this Palo Alto, California-based company operated under the name Oligasis, LLC before rebranding as Kodiak Sciences Inc. in September 2015.
Giá cổ phiếu
$95.03
Vốn hóa thị trường
$5.97B
Thay đổi (1 ngày)
4.03%
Thay đổi (1 năm)
436.90%
Quốc gia
US
Giao dịch Kodiak Sciences Inc. (KOD)
Danh mục
Healthcare
Thu nhập của Kodiak Sciences Inc. (KOD)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $-241.99M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Kodiak Sciences Inc., lợi nhuận hiện tại của công ty là $-241.99M. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $-260.49M, tăng so với lợi nhuận năm 2022 là $-333.82M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Kodiak Sciences Inc. từ 2016 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $-241.99M | 37.34% |
| 2024 | $-176.21M | -32.36% |
| 2023 | $-260.49M | -21.97% |
| 2022 | $-333.82M | 25.03% |
| 2021 | $-266.99M | 100.60% |
| 2020 | $-133.10M | 181.00% |
| 2019 | $-47.37M | 14.29% |
| 2018 | $-41.44M | 48.35% |
| 2017 | $-27.94M | 63.06% |
| 2016 | $-17.13M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $5.27B | -2,279.76% |
US
|
|
| $-3.09B | 1,175.65% |
US
|
|
| $-4.02B | 1,559.63% |
AU
|
|
| - | - |
CH
|
|
| $1.95B | -906.07% |
NL
|