Top Markets
Coin of the day
The Coca-Cola Company The Coca-Cola Company

The Coca-Cola Company

KO
Xếp hạng trong cổ phiếu #36
The Coca-Cola Company, a beverage company, manufactures, markets, and sells... The Coca-Cola Company, a beverage company, manufactures, markets, and sells various nonalcoholic beverages worldwide. The company provides sparkling soft drinks; flavored and enhanced water, and sports drinks; juice, dairy, and plant–based beverages; tea and coffee; and energy drinks. It also offers beverage concentrates and syrups, as well as fountain syrups to fountain retailers, such as restaurants and convenience stores. The company sells its products under the Coca-Cola, Diet Coke/Coca-Cola Light, Coca-Cola Zero Sugar, Fanta, Fresca, Schweppes, Sprite, Thums Up, Aquarius, Ciel, dogadan, Dasani, glacéau smartwater, glacéau vitaminwater, Ice Dew, I LOHAS, Powerade, Topo Chico, AdeS, Del Valle, fairlife, innocent, Minute Maid, Minute Maid Pulpy, Simply, Ayataka, BODYARMOR, Costa, FUZE TEA, Georgia, and Gold Peak brands. It operates through a network of independent bottling partners, distributors, wholesalers, and retailers, as well as through bottling and distribution operators. The company was founded in 1886 and is headquartered in Atlanta, Georgia.
Giá cổ phiếu
$77.58
Vốn hóa thị trường
$333.72B
Thay đổi (1 ngày)
-0.31%
Thay đổi (1 năm)
11.82%
Quốc gia
US
Giao dịch The Coca-Cola Company (KO)
Tỷ số P/E của The Coca-Cola Company (KO)
Tỷ số P/E vào March 2026 TTM: 25.38
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của The Coca-Cola Company, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 25.38. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 25.24.
Lịch sử tỷ lệ P/E của The Coca-Cola Company từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 25.38 10.61%
2025 22.95 -9.05%
2024 25.24 6.13%
2023 23.78 -17.59%
2022 28.85 10.34%
2021 26.15 -14.00%
2020 30.40 14.59%
2019 26.53 -15.35%
2018 31.34 -80.04%
2017 157.05 472.72%
2016 27.42 7.82%
2015 25.43 -2.53%
2014 26.09 22.29%
2013 21.34 17.87%
2012 18.10 -1.87%
2011 18.45 43.23%
2010 12.88 -33.36%
2009 19.33 7.03%
2008 18.06 -23.92%
2007 23.74 6.42%
2006 22.31 12.68%
2005 19.80 -5.02%
2004 20.84 -27.42%
2003 28.71 -19.38%
2002 35.62 20.58%
2001 29.54 -57.40%
2000 69.34 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
26.60 4.79%
US
39.56 55.84%
US
31.56 24.31%
CN
20.34 -19.89%
GB
17.91 -29.46%
US
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.