Kiniksa Pharmaceuticals International, plc
KNSA
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2869
Kiniksa Pharmaceuticals International, plc, a biopharmaceutical company,... Kiniksa Pharmaceuticals International, plc, a biopharmaceutical company, develops and commercializes medical therapies in the United States, the United Kingdom, and internationally. The company offers ARCALYST, an interleukin-1alpha and 1beta cytokine trap for the treatment of recurrent pericarditis, a chronic autoinflammatory cardiovascular disease and cardiac sarcoidosis. It also develops KPL-387, an investigational and fully human immunoglobulin G2 monoclonal antibody, which is Phase 2/3 clinical trial for the treatment of recurrent pericarditis; and KPL-116, a Fc-modified immunoglobulin G2 monoclonal antibody, which is in pre-clinical stage. The company was formerly known as Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd. and changed its name to Kiniksa Pharmaceuticals International, plc in June 2024. Kiniksa Pharmaceuticals International, plc was incorporated in 2015 and is based in London, the United Kingdom.
Giá cổ phiếu
$81.52
Vốn hóa thị trường
$6.36B
Thay đổi (1 ngày)
-1.98%
Thay đổi (1 năm)
109.83%
Quốc gia
GB
Giao dịch Kiniksa Pharmaceuticals International, plc (KNSA)
Danh mục
Healthcare
Doanh thu của Kiniksa Pharmaceuticals International, plc (KNSA)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $840.85M
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Kiniksa Pharmaceuticals International, plc, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $840.85M. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $270.26M tăng so với doanh thu năm 2022, là $220.18M. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Kiniksa Pharmaceuticals International, plc từ 2016 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $840.85M | 98.67% |
| 2024 | $423.24M | 56.60% |
| 2023 | $270.26M | 22.74% |
| 2022 | $220.18M | 471.24% |
| 2021 | $38.54M | 0.00% |
| 2020 | 0.00 | 0.00% |
| 2019 | 0.00 | 0.00% |
| 2018 | 0.00 | 0.00% |
| 2017 | 0.00 | 0.00% |
| 2016 | 0.00 | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $2.54B | 201.60% |
US
|
|
| - | - |
SE
|
|
| - | - |
FR
|
|
| $830.81M | -1.19% |
US
|
|
| - | - |
IT
|