Kiniksa Pharmaceuticals International, plc
KNSA
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2871
Kiniksa Pharmaceuticals International, plc, a biopharmaceutical company,... Kiniksa Pharmaceuticals International, plc, a biopharmaceutical company, develops and commercializes medical therapies in the United States, the United Kingdom, and internationally. The company offers ARCALYST, an interleukin-1alpha and 1beta cytokine trap for the treatment of recurrent pericarditis, a chronic autoinflammatory cardiovascular disease and cardiac sarcoidosis. It also develops KPL-387, an investigational and fully human immunoglobulin G2 monoclonal antibody, which is Phase 2/3 clinical trial for the treatment of recurrent pericarditis; and KPL-116, a Fc-modified immunoglobulin G2 monoclonal antibody, which is in pre-clinical stage. The company was formerly known as Kiniksa Pharmaceuticals, Ltd. and changed its name to Kiniksa Pharmaceuticals International, plc in June 2024. Kiniksa Pharmaceuticals International, plc was incorporated in 2015 and is based in London, the United Kingdom.
Giá cổ phiếu
$83.13
Vốn hóa thị trường
$6.49B
Thay đổi (1 ngày)
4.59%
Thay đổi (1 năm)
113.21%
Quốc gia
GB
Giao dịch Kiniksa Pharmaceuticals International, plc (KNSA)
Danh mục
Healthcare
Thu nhập của Kiniksa Pharmaceuticals International, plc (KNSA)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $114.25M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Kiniksa Pharmaceuticals International, plc, lợi nhuận hiện tại của công ty là $114.25M. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $-16.65M, giảm so với lợi nhuận năm 2022 là $11.03M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Kiniksa Pharmaceuticals International, plc từ 2016 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $114.25M | -416.03% |
| 2024 | $-36.15M | 117.10% |
| 2023 | $-16.65M | -251.02% |
| 2022 | $11.03M | -107.04% |
| 2021 | $-156.54M | 0.20% |
| 2020 | $-156.23M | -4.69% |
| 2019 | $-163.91M | 58.46% |
| 2018 | $-103.44M | 59.46% |
| 2017 | $-64.87M | 171.01% |
| 2016 | $-23.94M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $1.35B | 1,081.48% |
US
|
|
| - | - |
SE
|
|
| - | - |
FR
|
|
| - | - |
IT
|
|
| $26.37M | -76.92% |
US
|