Kesko Oyj
KESKOA
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1963
Kesko Oyj, established in 1940 and based in Helsinki, Finland, operates... Kesko Oyj, established in 1940 and based in Helsinki, Finland, operates extensively across three core business areas. Its Grocery Trade division is involved in both wholesale and business-to-business distribution of groceries, as well as the retail sale of household and specialty items. This segment oversees a network of roughly 1,200 K-food stores, which include K-Citymarket, K-Supermarket, and K-Market formats. The Building and Technical Trade segment handles the retail, wholesale, and B2B supply of construction, home renovation, electrical, and heating/ventilation/air conditioning (HVAC) products, in addition to selling leisure goods. Its retail operations include K-Rauta, K-Bygg, and Byggmakker for building supplies, and Intersport and Budget Sport for leisure merchandise, covering Finland, Sweden, Norway, and the Baltic nations. Finally, the Car Trade segment manages the import, marketing, and retail of passenger vehicles from brands like Volkswagen, Audi, SEAT, CUPRA, Bentley, and Porsche, along with Volkswagen and MAN commercial vehicles, all within Finland. This segment also provides vehicle leasing services, repair and maintenance, spare parts, accessories, and runs the K-Charge electric vehicle charging network throughout Finland.
Giá cổ phiếu
$26.33
Vốn hóa thị trường
$10.49B
Thay đổi (1 ngày)
0.21%
Thay đổi (1 năm)
17.50%
Quốc gia
FI
Giao dịch Kesko Oyj (KESKOA)
Danh mục
Consumer Defensive
Tỷ số P/E của Kesko Oyj (KESKOA)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 22.29
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Kesko Oyj, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 22.29. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 18.96.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Kesko Oyj từ 2002 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 22.29 | 18.04% |
| 2025 | 18.88 | -0.39% |
| 2024 | 18.96 | 28.80% |
| 2023 | 14.72 | 11.00% |
| 2022 | 13.26 | -29.67% |
| 2021 | 18.85 | 2.99% |
| 2020 | 18.30 | 6.58% |
| 2019 | 17.17 | -37.92% |
| 2018 | 27.66 | 63.02% |
| 2017 | 16.97 | -61.55% |
| 2016 | 44.13 | 45.36% |
| 2015 | 30.36 | 3.02% |
| 2014 | 29.47 | 92.81% |
| 2013 | 15.28 | -18.22% |
| 2012 | 18.69 | 50.81% |
| 2011 | 12.39 | -21.86% |
| 2010 | 15.86 | -8.03% |
| 2009 | 17.24 | 59.58% |
| 2008 | 10.81 | -13.65% |
| 2007 | 12.51 | 23.30% |
| 2006 | 10.15 | -20.58% |
| 2005 | 12.78 | 30.00% |
| 2004 | 9.83 | -43.08% |
| 2003 | 17.27 | -21.64% |
| 2002 | 22.04 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 29.56 | 32.63% |
CA
|
|
| 35.32 | 58.48% |
US
|
|
| 44.37 | 99.11% |
AU
|
|
| 12.90 | -42.11% |
NL
|
|
| 16.92 | -24.09% |
JP
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.