JSW Steel Limited
JSWSTEEL
Xếp hạng trong cổ phiếu
#754
JSW Steel Limited operates as a prominent global supplier and manufacturer of a... JSW Steel Limited operates as a prominent global supplier and manufacturer of a diverse range of iron and steel products, catering to both the Indian domestic market and international customers. Its extensive portfolio includes hot and cold-rolled coils, various coated steels such as galvanized, galvalume, and pre-painted varieties, in addition to TMT (Thermo-Mechanically Treated) bars, wire rods, and specialized alloy steels. These materials are widely utilized across critical sectors, including automotive manufacturing, general engineering, heavy machinery, and large-scale construction and infrastructure projects. Founded in 1982, the company maintains its primary operations in Mumbai, India, and was known as Jindal Vijayanagar Steel Limited until its renaming to JSW Steel Limited in June 2005.
Giá cổ phiếu
$12.94
Vốn hóa thị trường
$31.58B
Thay đổi (1 ngày)
-3.93%
Thay đổi (1 năm)
-1.19%
Quốc gia
IN
Giao dịch JSW Steel Limited (JSWSTEEL)
Danh mục
Basic Materials
Doanh thu của JSW Steel Limited (JSWSTEEL)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $20.01B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của JSW Steel Limited, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $20.01B. Trong năm 2025, công ty đạt doanh thu $19.74B giảm so với doanh thu năm 2024, là $20.99B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của JSW Steel Limited từ 2005 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $20.01B | 1.35% |
| 2025 | $19.74B | -5.95% |
| 2024 | $20.99B | 3.93% |
| 2023 | $20.19B | 4.73% |
| 2022 | $19.28B | 76.80% |
| 2021 | $10.91B | 12.77% |
| 2020 | $9.67B | -20.76% |
| 2019 | $12.21B | 10.48% |
| 2018 | $11.05B | 28.85% |
| 2017 | $8.57B | 36.73% |
| 2016 | $6.27B | -26.13% |
| 2015 | $8.49B | -0.66% |
| 2014 | $8.55B | 21.51% |
| 2013 | $7.03B | 3.76% |
| 2012 | $6.78B | 24.90% |
| 2011 | $5.43B | 28.57% |
| 2010 | $4.22B | 34.48% |
| 2009 | $3.14B | 0.83% |
| 2008 | $3.11B | 55.11% |
| 2007 | $2.01B | 44.63% |
| 2006 | $1.39B | -9.29% |
| 2005 | $1.53B | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $36.10B | 80.45% |
US
|
|
| $62.85B | 214.13% |
LU
|
|
| $22.22B | 11.06% |
US
|
|
| $25.33B | 26.61% |
IN
|
|
| $68.85B | 244.13% |
JP
|