JSW Steel Limited
JSWSTEEL
Xếp hạng trong cổ phiếu
#753
JSW Steel Limited operates as a prominent global supplier and manufacturer of a... JSW Steel Limited operates as a prominent global supplier and manufacturer of a diverse range of iron and steel products, catering to both the Indian domestic market and international customers. Its extensive portfolio includes hot and cold-rolled coils, various coated steels such as galvanized, galvalume, and pre-painted varieties, in addition to TMT (Thermo-Mechanically Treated) bars, wire rods, and specialized alloy steels. These materials are widely utilized across critical sectors, including automotive manufacturing, general engineering, heavy machinery, and large-scale construction and infrastructure projects. Founded in 1982, the company maintains its primary operations in Mumbai, India, and was known as Jindal Vijayanagar Steel Limited until its renaming to JSW Steel Limited in June 2005.
Giá cổ phiếu
$12.94
Vốn hóa thị trường
$31.58B
Thay đổi (1 ngày)
-3.93%
Thay đổi (1 năm)
-1.19%
Quốc gia
IN
Giao dịch JSW Steel Limited (JSWSTEEL)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của JSW Steel Limited (JSWSTEEL)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 12.02
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của JSW Steel Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 12.02. Vào cuối năm 2025, công ty có P/E là 73.76.
Lịch sử tỷ lệ P/E của JSW Steel Limited từ 2005 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 12.02 | -83.71% |
| 2025 | 73.76 | 205.97% |
| 2024 | 24.11 | -39.95% |
| 2023 | 40.15 | 368.45% |
| 2022 | 8.57 | -40.12% |
| 2021 | 14.31 | 63.14% |
| 2020 | 8.77 | -5.15% |
| 2019 | 9.25 | -19.81% |
| 2018 | 11.53 | -10.64% |
| 2017 | 12.91 | -114.10% |
| 2016 | -91.52 | -836.31% |
| 2015 | 12.43 | -79.19% |
| 2014 | 59.73 | 300.32% |
| 2013 | 14.92 | 38.40% |
| 2012 | 10.78 | 1.36% |
| 2011 | 10.64 | -26.43% |
| 2010 | 14.46 | -19.44% |
| 2009 | 17.95 | 102.00% |
| 2008 | 8.89 | 48.11% |
| 2007 | 6.00 | 11.05% |
| 2006 | 5.40 | 15.82% |
| 2005 | 4.66 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 20.22 | 68.29% |
US
|
|
| 25.34 | 110.89% |
LU
|
|
| 17.59 | 46.39% |
US
|
|
| 19.45 | 61.87% |
IN
|
|
| 12.11 | 0.75% |
JP
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.