Top Markets
Coin of the day
Johnson & Johnson Johnson & Johnson

Johnson & Johnson

JNJ
Xếp hạng trong cổ phiếu #23
Johnson & Johnson is a holding company, which engages in the research,... Johnson & Johnson is a holding company, which engages in the research, development, manufacture, and sale of products in the healthcare field. It operates through the Innovative Medicine and MedTech segments. The Innovative Medicine segment focuses on immunology, infectious diseases, neuroscience, oncology, cardiovascular and metabolism, and pulmonary hypertension. The MedTech segment includes a portfolio of products used in interventional solutions, orthopaedics, surgery, and vision categories. The company was founded by Robert Wood Johnson I, James Wood Johnson, and Edward Mead Johnson Sr. in 1887 and is headquartered in New Brunswick, NJ.
Giá cổ phiếu
$267.84
Vốn hóa thị trường
$645.47B
Thay đổi (1 ngày)
-0.63%
Thay đổi (1 năm)
51.68%
Quốc gia
US
Giao dịch Johnson & Johnson (JNJ)

Danh mục

Số lượng cổ phiếu lưu hành của Johnson & Johnson (JNJ)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 2.44B
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Johnson & Johnson, số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 2.44B. Vào cuối December 2024, công ty có 2.41B cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Johnson & Johnson (JNJ) từ 2000 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 2.44B 0.48%
2025 2.43B 0.88%
2024 2.41B -4.98%
2023 2.53B -3.63%
2022 2.63B -0.13%
2021 2.63B 0.00%
2019 2.63B -1.12%
2018 2.66B -0.75%
2017 2.68B -0.89%
2016 2.71B -1.77%
2015 2.76B -1.01%
2014 2.78B -1.33%
2013 2.82B 1.52%
2012 2.78B 1.99%
2011 2.72B -0.50%
2010 2.74B -0.79%
2009 2.76B -1.85%
2008 2.81B -2.46%
2007 2.88B -1.93%
2006 2.94B -1.23%
2005 2.98B 0.28%
2004 2.97B 0.00%
2003 2.97B -1.02%
2002 3.00B -1.07%
2001 3.03B 1.25%
2000 2.99B 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
892.40M -63.43%
US
1.77B -27.42%
US
796.00M -67.38%
CH
0.00 -100.00%
US
1.91B -21.60%
CH