Interparfums S.A. Interparfums S.A.

Interparfums S.A.

ITP

Xếp hạng trong cổ phiếu #4568
Interparfums S.A. develops, manufactures, and markets fragrances, operating... Interparfums S.A. develops, manufactures, and markets fragrances, operating either with its proprietary brands or under licensing agreements with established names across the ready-to-wear, fashion, jewelry, and accessories industries. Its expansive portfolio features renowned labels such as Boucheron, Coach, Jimmy Choo, Karl Lagerfeld, Kate Spade, Lanvin, Montblanc, Moncler, Paul Smith, Repetto, Rochas, S.T. Dupont, and Van Cleef & Arpels, among others. The company ensures worldwide product accessibility via a varied distribution network that includes wholly owned subsidiaries, collaborative joint ventures, independent firms, affiliates of luxury goods corporations, and duty-free retailers. Established in Paris, France, in 1982, Interparfums S.A. functions as a subsidiary of Interparfums Holding SA.
Giá cổ phiếu
$38.27
Vốn hóa thị trường
$3.36B
Thay đổi (1 ngày)
-0.62%
Thay đổi (1 năm)
14.62%
Quốc gia
FR
Giao dịch Interparfums S.A. (ITP)

Danh mục

Consumer Defensive
Biên lợi nhuận hoạt động của Interparfums S.A. (ITP)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 18.28%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Interparfums S.A., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 18.28%. Vào cuối năm 2023, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 20.73%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Interparfums S.A. từ 2001 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
Năm Biên lợi nhuận hoạt động Thay đổi
2026 (TTM) 18.28% -9.59%
2024 20.22% -2.46%
2023 20.73% 11.09%
2022 18.66% 5.84%
2021 17.63% 38.06%
2020 12.77% -15.37%
2019 15.09% 3.78%
2018 14.54% 2.25%
2017 14.22% 4.71%
2016 13.58% -3.00%
2015 14.00% 32.20%
2014 10.59% -28.97%
2013 14.91% -68.79%
2012 47.77% 311.10%
2011 11.62% -15.86%
2010 13.81% 6.23%
2009 13.00% 0.54%
2008 12.93% -1.60%
2007 13.14% -2.67%
2006 13.50% 1.28%
2005 13.33% -10.18%
2004 14.84% -196.99%
2003 -15.30% -204.01%
2002 14.71% -200.62%
2001 -14.62% 0.00%
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
Công ty Biên lợi nhuận hoạt động Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động Quốc gia
22.69% -98.76%
US
19.38% -98.94%
FR
20.65% -98.87%
US
21.07% -98.85%
IN
11.14% -99.39%
US
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.