Gartner, Inc.
IT
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1631
Gartner, Inc. functions as a premier research and advisory enterprise,... Gartner, Inc. functions as a premier research and advisory enterprise, extending its reach across the United States, Canada, Europe, the Middle East, Africa, and various international markets. Its operations are structured into three main divisions: Research, Conferences, and Consulting. The Research division primarily offers a subscription service, enabling on-demand access to extensive published studies, data, industry benchmarks, and direct consultations with its expert network. The Conferences segment provides a platform for business professionals to acquire new knowledge, share insights, and foster connections. Lastly, the Consulting segment furnishes clients with market research, bespoke analyses, and direct, on-site support services. This segment specifically addresses critical IT challenges, offering practical strategies for areas such as optimizing IT expenditures, managing digital transformation, and enhancing IT sourcing processes. Founded in 1979, Gartner, Inc. has its corporate base in Stamford, Connecticut.
Giá cổ phiếu
$207.57
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$13.11B
Thay đổi (1 ngày)
1.15%
Thay đổi (1 năm)
-13.32%
Quốc gia
US
Giao dịch Gartner, Inc. (IT)
Danh mục
Industrials
Tỷ số P/E của Gartner, Inc. (IT)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 17.54
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Gartner, Inc., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 17.54. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 30.06.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Gartner, Inc. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 17.54 | -29.58% |
| 2025 | 24.91 | -17.13% |
| 2024 | 30.06 | -25.57% |
| 2023 | 40.39 | 21.05% |
| 2022 | 33.36 | -6.86% |
| 2021 | 35.82 | -33.22% |
| 2020 | 53.64 | -9.59% |
| 2019 | 59.33 | -37.43% |
| 2018 | 94.82 | -97.15% |
| 2017 | 3.32K | 7,606.98% |
| 2016 | 43.11 | -0.44% |
| 2015 | 43.30 | 5.77% |
| 2014 | 40.94 | 13.24% |
| 2013 | 36.15 | 39.47% |
| 2012 | 25.92 | 6.29% |
| 2011 | 24.39 | -26.13% |
| 2010 | 33.01 | 60.40% |
| 2009 | 20.58 | 25.89% |
| 2008 | 16.35 | -33.91% |
| 2007 | 24.74 | -35.67% |
| 2006 | 38.45 | -106.47% |
| 2005 | -594.20 | -751.61% |
| 2004 | 91.19 | 109.64% |
| 2003 | 43.50 | 212.10% |
| 2002 | 13.94 | -226.43% |
| 2001 | -11.02 | -127.99% |
| 2000 | 39.39 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 38.33 | 118.52% |
CH
|
|
| 26.24 | 49.59% |
US
|
|
| 24.21 | 38.01% |
FR
|
|
| 33.55 | 91.26% |
JP
|
|
| 11.25 | -35.88% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.