Insmed Incorporated
INSM
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1109
Insmed Incorporated operates as a biopharmaceutical enterprise focused on... Insmed Incorporated operates as a biopharmaceutical enterprise focused on creating and introducing medical solutions for individuals facing severe and uncommon health conditions. The company's marketed treatment, ARIKAYCE, is administered to adult patients suffering from Mycobacterium avium complex (MAC) lung disease, serving as a component of a broader antibacterial drug regimen. In its development pipeline, Insmed is advancing Brensocatib, an oral and reversible inhibitor targeting dipeptidyl peptidase 1, which is being investigated for its potential in treating bronchiectasis and other disorders mediated by neutrophils. Additionally, the firm is developing Treprostinil Palmitil Inhalation Powder, an inhaled version of the treprostinil palmitil prodrug, designed to address pulmonary arterial hypertension and various other rare lung ailments. Founded in 1988, Insmed Incorporated maintains its primary corporate offices in Bridgewater, New Jersey.
Giá cổ phiếu
$95.88
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$20.94B
Thay đổi (1 ngày)
0.61%
Thay đổi (1 năm)
-42.00%
Quốc gia
US
Giao dịch Insmed Incorporated (INSM)
Danh mục
Healthcare
Tỷ số P/E của Insmed Incorporated (INSM)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: -23.79
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Insmed Incorporated, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là -23.79. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là -5.81.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Insmed Incorporated từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | -23.79 | 92.04% |
| 2024 | -12.39 | 113.47% |
| 2023 | -5.81 | 13.73% |
| 2022 | -5.11 | -27.34% |
| 2021 | -7.03 | -36.41% |
| 2020 | -11.05 | 39.16% |
| 2019 | -7.94 | 155.37% |
| 2018 | -3.11 | -71.15% |
| 2017 | -10.78 | 132.12% |
| 2016 | -4.64 | -48.34% |
| 2015 | -8.99 | 6.87% |
| 2014 | -8.41 | -20.72% |
| 2013 | -10.61 | 147.29% |
| 2012 | -4.29 | 259.32% |
| 2011 | -1.19 | -90.81% |
| 2010 | -12.99 | -1,670.80% |
| 2009 | 0.83 | -122.69% |
| 2008 | -3.64 | -23.11% |
| 2007 | -4.74 | 217.20% |
| 2006 | -1.49 | -36.31% |
| 2005 | -2.35 | -25.89% |
| 2004 | -3.17 | -69.17% |
| 2003 | -10.27 | 2,470.01% |
| 2002 | -0.40 | -88.17% |
| 2001 | -3.38 | 324.57% |
| 2000 | -0.80 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 28.78 | -220.97% |
US
|
|
| -28.36 | 19.19% |
US
|
|
| -24.57 | 3.25% |
AU
|
|
| - | - |
CH
|
|
| 30.33 | -227.47% |
NL
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.