Indus Towers Limited
INDUSTOWER
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1919
Indus Towers Limited specializes in the creation, ongoing operation, and... Indus Towers Limited specializes in the creation, ongoing operation, and maintenance of infrastructure critical for wireless communication networks. The firm provides vital infrastructure services to various telecommunications companies and other entities delivering wireless connectivity. As of the close of the financial year on March 31, 2022, its assets included approximately 185,447 towers and 335,791 co-located sites, spanning 22 distinct telecommunication circles within India. The company, which commenced operations in 2006, was previously identified as Bharti Infratel Limited until its rebranding to Indus Towers Limited in December 2020. Its corporate headquarters are located in Gurugram, India.
Giá cổ phiếu
$4.17
Vốn hóa thị trường
$11.01B
Thay đổi (1 ngày)
-1.07%
Thay đổi (1 năm)
1.99%
Quốc gia
IN
Giao dịch Indus Towers Limited (INDUSTOWER)
Danh mục
Communication Services
Tỷ số P/E của Indus Towers Limited (INDUSTOWER)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 14.09
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Indus Towers Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 14.09. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 14.07.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Indus Towers Limited từ 2008 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 14.09 | 47.34% |
| 2025 | 9.56 | -32.05% |
| 2024 | 14.07 | -25.50% |
| 2023 | 18.89 | 101.19% |
| 2022 | 9.39 | -32.88% |
| 2021 | 13.99 | 33.66% |
| 2020 | 10.46 | -61.51% |
| 2019 | 27.19 | -6.93% |
| 2018 | 29.21 | 14.13% |
| 2017 | 25.60 | -26.01% |
| 2016 | 34.59 | -17.02% |
| 2015 | 41.69 | 44.20% |
| 2014 | 28.91 | -25.01% |
| 2013 | 38.55 | -30.15% |
| 2012 | 55.20 | -15.90% |
| 2011 | 65.63 | -54.13% |
| 2010 | 143.08 | -22.82% |
| 2009 | 185.39 | -79.32% |
| 2008 | 896.60 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
HK
|
|
| 11.57 | -17.88% |
US
|
|
| 16.47 | 16.93% |
US
|
|
| 7.62 | -45.92% |
US
|
|
| - | - |
DE
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.