AB Industrivärden (publ)
INDU-A
Xếp hạng trong cổ phiếu
#971
AB Industrivärden (publ) is a publicly traded investment company that... AB Industrivärden (publ) is a publicly traded investment company that strategically allocates capital to publicly listed equities across the Nordic region. The firm's investment methodology is grounded in fundamental analysis, meticulously assessing elements such as long-term growth potential, the soundness of business models, an appropriate balance between risk and return, and attractive valuations when building its portfolio. Founded in 1944, Industrivärden's operations are based in Stockholm, Sweden.
Giá cổ phiếu
$57.13
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$24.67B
Thay đổi (1 ngày)
-0.58%
Thay đổi (1 năm)
37.34%
Quốc gia
SE
Giao dịch AB Industrivärden (publ) (INDU-A)
Danh mục
Financial Services
Tỷ lệ P/B của AB Industrivärden (publ) (INDU-A)
Tỷ lệ P/B vào October 2026 TTM: 0.99
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của AB Industrivärden (publ), tỷ lệ P/B hiện tại (TTM) là 0.99. Vào cuối năm 2024, công ty có P/B là 0.95.
Lịch sử tỷ lệ P/B của AB Industrivärden (publ) từ 2002 đến 2026
Tỷ lệ P/B vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/B | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 0.99 | 5.55% |
| 2025 | 0.94 | -0.94% |
| 2024 | 0.95 | 0.13% |
| 2023 | 0.95 | 9.24% |
| 2022 | 0.87 | 0.98% |
| 2021 | 0.86 | -10.21% |
| 2020 | 0.96 | 9.32% |
| 2019 | 0.87 | -4.43% |
| 2018 | 0.91 | -0.34% |
| 2017 | 0.92 | 2.62% |
| 2016 | 0.89 | -3.32% |
| 2015 | 0.92 | 9.73% |
| 2014 | 0.84 | 4.83% |
| 2013 | 0.80 | -8.45% |
| 2012 | 0.88 | 8.37% |
| 2011 | 0.81 | 0.12% |
| 2010 | 0.81 | 8.36% |
| 2009 | 0.75 | -6.39% |
| 2008 | 0.80 | 11.04% |
| 2007 | 0.72 | -16.63% |
| 2006 | 0.86 | 7.60% |
| 2005 | 0.80 | -54.85% |
| 2004 | 1.77 | 38.94% |
| 2003 | 1.28 | 36.07% |
| 2002 | 0.94 | 0.00% |
Tỷ lệ P/B của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Tỷ lệ P/B | Chênh lệch Tỷ lệ P/B | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 2.8852 | 190.79% |
US
|
|
| - | - |
SE
|
|
| 9.2296 | 830.22% |
US
|
|
| 2.4692 | 148.86% |
US
|
|
| 9.6126 | 868.82% |
US
|