InterContinental Hotels Group PLC InterContinental Hotels Group PLC

InterContinental Hotels Group PLC

IHG

Xếp hạng trong cổ phiếu #981
InterContinental Hotels Group PLC operates globally, engaging in the ownership,... InterContinental Hotels Group PLC operates globally, engaging in the ownership, management, franchising, and leasing of hotel properties throughout various regions including the Americas, Europe, Asia, the Middle East, Africa, and Greater China. Its extensive brand portfolio features esteemed names such as Six Senses, Regent, InterContinental Hotels & Resorts, Vignette Collection, Kimpton Hotels & Restaurants, Hotel Indigo, EVEN Hotels, HUALUXE, Holiday Inn, Holiday Inn Express, Holiday Inn Club Vacations, avid, Staybridge Suites, Atwell Suites, Candlewood Suites, voco, and Crowne Plaza. The company also provides the IHG Rewards loyalty program. As of December 31, 2021, IHG's global footprint encompassed 5,991 hotels and 880,327 rooms across approximately 100 countries. Founded in 1777, this long-established hospitality group is headquartered in Denham, United Kingdom.
Giá cổ phiếu
$165.40
Vốn hóa thị trường
$24.18B
Thay đổi (1 ngày)
-2.93%
Thay đổi (1 năm)
31.63%
Quốc gia
GB
Giao dịch InterContinental Hotels Group PLC (IHG)

Danh mục

Consumer Cyclical
Số lượng cổ phiếu lưu hành của InterContinental Hotels Group PLC (IHG)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày October 2026: 0
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của InterContinental Hotels Group PLC, số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 0. Vào cuối October 2026, công ty có 0 cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của InterContinental Hotels Group PLC (IHG) từ 2004 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2025 154.40M -4.22%
2024 161.20M -4.62%
2023 169.00M -6.63%
2022 181.00M -1.09%
2021 183.00M 0.55%
2020 182.00M -0.55%
2019 183.00M 1.39%
2018 180.50M -1.55%
2017 183.35M -4.92%
2016 192.83M 8.26%
2015 178.13M -4.86%
2014 187.22M 1.36%
2013 184.71M -8.01%
2012 200.81M 6.40%
2011 188.73M 0.35%
2010 188.07M 1.05%
2009 186.11M -0.70%
2008 187.42M -10.31%
2007 208.97M -1.99%
2006 213.20M -14.67%
2005 249.85M 0.06%
2004 249.69M 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
268.50M -
US
227.00M -
US
94.40M -
US
315.25M -
CN
232.59M -
FR