Top Markets
Coin of the day
IDI IDI

IDI

IDIP
Xếp hạng trong cổ phiếu #8093
IDI is a private equity firm specializing in leveraged buyouts, expansion... IDI is a private equity firm specializing in leveraged buyouts, expansion capital, middle market, acquisition of significant holdings in listed small and medium companies and secondary private equity portfolios, mezzanine financing, loans senior to senior debt, discounted leveraged buyouts loans in mature companies and through co-investments in pre-IPO financing. Within fund of fund investments, the firm invests in private equity funds and Hedge funds. It seeks to invest in all sectors. The firm primarily seeks to invest in France and European Developed Markets. It generally makes an equity investment between $0.58 million and €150 million ($168.67 million) and invests in companies with an enterprise value ranging between €10 million ($11.03 million) and €300 million ($381.99 million) with the capacity to exceed this limit on a case-by-case basis and invests between €5 million ($6.36 million) and €25 million ($31.83 million) per deal. The firm invests in companies having revenue between $13.25 million to $530.18 million. It seeks to invest in funds with a fund size between $50 million and €300 million ($381.99 million). The firm takes majority and minority stakes in companies with a focus on majority positions in small and medium-sized companies acquiring through leveraged buyouts. The firm mainly invests through its own capital in both direct and fund of funds investments. IDI was founded in 1970 and is based in Paris, France.
Giá cổ phiếu
$83.03
Vốn hóa thị trường
$592.39M
Thay đổi (1 ngày)
0.29%
Thay đổi (1 năm)
-2.00%
Quốc gia
FR
Giao dịch IDI (IDIP)
Tỷ số P/E của IDI (IDIP)
Tỷ số P/E vào July 2026 TTM: 8.42
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của IDI, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 8.42. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 6.67.
Lịch sử tỷ lệ P/E của IDI từ 2004 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 8.42 -66.11%
2024 24.84 272.55%
2023 6.67 55.63%
2022 4.28 46.30%
2021 2.93 -68.97%
2020 9.44 -3.12%
2019 9.74 -99.77%
2018 4.23K 81.19%
2017 2.33K -23.99%
2016 3.07K -43.90%
2015 5.47K 7.95%
2014 5.07K 28,721.14%
2013 17.58 52.63%
2012 11.52 11.66%
2011 10.31 354.64%
2010 2.27 -67.70%
2009 7.02 -535.96%
2008 -1.61 -127.90%
2007 5.77 -25.53%
2006 7.75 -17.42%
2005 9.39 96.12%
2004 4.79 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
23.84 183.14%
US
30.08 257.36%
US
6.47 -23.17%
SE
80.50 856.17%
CA
29.14 246.10%
US
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.