IAC Inc.
IAC
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4504
IAC, Inc. engages in media and Internet business. It operates through the... IAC, Inc. engages in media and Internet business. It operates through the following segments: Dotdash Meredith, Angi Inc, Search, and Emerging and Other. The Dotdash Meredith segment provides digital and print publishing services from mobile to magazines. The ANGI Homeservices segment offers repairing, remodeling, cleaning, and landscaping through category-transforming products under HomeAdvisor, Angie's List, Handy, and Fixd Repair brands. The Search segment consists of Ask Media Group, which provides general search services and information. The Emerging and Other segment includes platforms Care.com, Bluecrew, NurseFly Mosaic Group, Vivian Health, The Daily Beast, IAC Films, and Newco. The company was founded on August 24, 1995, and is headquartered in New York, NY.
Giá cổ phiếu
$46.15
Đồng bộ lần cuối: 2026-08-05
Vốn hóa thị trường
$3.43B
Thay đổi (1 ngày)
11.45%
Thay đổi (1 năm)
38.42%
Quốc gia
US
Giao dịch IAC Inc. (IAC)
Danh mục
Communication Services
Số lượng cổ phiếu lưu hành của IAC Inc. (IAC)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 74.76M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của IAC Inc., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 74.76M. Vào cuối December 2024, công ty có 83.19M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của IAC Inc. (IAC) từ 2000 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 74.76M | -3.63% |
| 2025 | 77.58M | -6.75% |
| 2024 | 83.19M | -3.97% |
| 2023 | 86.63M | 0.31% |
| 2022 | 86.36M | -3.24% |
| 2021 | 89.25M | 4.56% |
| 2020 | 85.36M | 0.26% |
| 2019 | 85.13M | 0.00% |
| 2018 | 85.13M | -3.70% |
| 2017 | 88.40M | 9.41% |
| 2016 | 80.80M | -2.06% |
| 2015 | 82.50M | -7.46% |
| 2014 | 89.15M | 5.19% |
| 2013 | 84.75M | -10.17% |
| 2012 | 94.35M | 1.23% |
| 2011 | 93.20M | -2.00% |
| 2010 | 95.10M | -32.26% |
| 2009 | 140.39M | 0.00% |
| 2008 | 140.39M | 0.00% |
| 2007 | 140.39M | 0.00% |
| 2006 | 140.39M | 0.00% |
| 2005 | 140.39M | -13.47% |
| 2004 | 162.24M | 15.57% |
| 2003 | 140.39M | 50.15% |
| 2002 | 93.50M | 0.00% |
| 2001 | 93.50M | 4.00% |
| 2000 | 89.90M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 12.15B | 16,154.00% |
US
|
|
| 2.54B | 3,301.69% |
US
|
|
| - | - |
CN
|
|
| 205.79M | 175.28% |
SE
|
|
| - | - |
NL
|