IAC Inc.
IAC
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4505
IAC, Inc. engages in media and Internet business. It operates through the... IAC, Inc. engages in media and Internet business. It operates through the following segments: Dotdash Meredith, Angi Inc, Search, and Emerging and Other. The Dotdash Meredith segment provides digital and print publishing services from mobile to magazines. The ANGI Homeservices segment offers repairing, remodeling, cleaning, and landscaping through category-transforming products under HomeAdvisor, Angie's List, Handy, and Fixd Repair brands. The Search segment consists of Ask Media Group, which provides general search services and information. The Emerging and Other segment includes platforms Care.com, Bluecrew, NurseFly Mosaic Group, Vivian Health, The Daily Beast, IAC Films, and Newco. The company was founded on August 24, 1995, and is headquartered in New York, NY.
Giá cổ phiếu
$46.15
Đồng bộ lần cuối: 2026-08-05
Vốn hóa thị trường
$3.43B
Thay đổi (1 ngày)
11.45%
Thay đổi (1 năm)
38.42%
Quốc gia
US
Giao dịch IAC Inc. (IAC)
Danh mục
Communication Services
Tỷ số P/E của IAC Inc. (IAC)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 8.29
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của IAC Inc., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 8.29. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là -5.45.
Lịch sử tỷ lệ P/E của IAC Inc. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 8.29 | -128.42% |
| 2025 | -29.16 | 435.36% |
| 2024 | -5.45 | -137.70% |
| 2023 | 14.45 | -650.52% |
| 2022 | -2.62 | -115.49% |
| 2021 | 16.94 | -47.58% |
| 2020 | 32.32 | 258.99% |
| 2019 | 9.00 | -20.18% |
| 2018 | 11.28 | 78.11% |
| 2017 | 6.33 | -223.90% |
| 2016 | -5.11 | -168.97% |
| 2015 | 7.41 | 217.53% |
| 2014 | 2.33 | -35.81% |
| 2013 | 3.64 | -27.27% |
| 2012 | 5.00 | 22.78% |
| 2011 | 4.07 | -17.05% |
| 2010 | 4.91 | -1,034.88% |
| 2009 | -0.53 | -79.21% |
| 2008 | -2.53 | -38.28% |
| 2007 | -4.09 | -194.18% |
| 2006 | 4.34 | 510.27% |
| 2005 | 0.71 | -84.86% |
| 2004 | 4.70 | -4.63% |
| 2003 | 4.93 | 2,494.00% |
| 2002 | 0.19 | -83.51% |
| 2001 | 1.15 | -156.32% |
| 2000 | -2.05 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 17.06 | 105.90% |
US
|
|
| 27.41 | 230.74% |
US
|
|
| - | - |
CN
|
|
| 28.80 | 247.52% |
SE
|
|
| - | - |
NL
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.