Host Hotels & Resorts, Inc.
HST
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1319
Host Hotels & Resorts, Inc., a distinguished member of the S&P 500 index,... Host Hotels & Resorts, Inc., a distinguished member of the S&P 500 index, stands as the world's foremost lodging real estate investment trust (REIT) and a leading proprietor of luxury and upper-upscale hotel properties. The company boasts an extensive portfolio comprising roughly 46,100 rooms distributed among 74 locations across the United States and five international sites. Beyond these owned assets, it also holds non-controlling stakes in seven joint ventures—six domestically and one internationally. The firm's operational approach is characterized by a stringent capital allocation methodology and robust asset management tactics. It collaborates with a broad array of esteemed hospitality brands, including Marriott, Ritz-Carlton, Westin, Sheraton, W, St. Regis, The Luxury Collection, Hyatt, Fairmont, Hilton, Swissôtel, ibis, and Novotel, in addition to various independent hotel labels.
Giá cổ phiếu
$24.92
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$17.07B
Thay đổi (1 ngày)
3.01%
Thay đổi (1 năm)
49.66%
Quốc gia
US
Giao dịch Host Hotels & Resorts, Inc. (HST)
Danh mục
Real Estate
Tỷ số P/E của Host Hotels & Resorts, Inc. (HST)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 15.60
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Host Hotels & Resorts, Inc., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 15.60. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 18.67.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Host Hotels & Resorts, Inc. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 15.60 | -11.62% |
| 2024 | 17.65 | -5.49% |
| 2023 | 18.67 | 3.04% |
| 2022 | 18.12 | -101.61% |
| 2021 | -1.12K | 7,957.11% |
| 2020 | -13.94 | -194.65% |
| 2019 | 14.73 | 29.79% |
| 2018 | 11.35 | -56.36% |
| 2017 | 26.00 | 41.51% |
| 2016 | 18.37 | -11.19% |
| 2015 | 20.68 | -15.68% |
| 2014 | 24.53 | -46.27% |
| 2013 | 45.65 | -75.26% |
| 2012 | 184.50 | -127.04% |
| 2011 | -682.37 | 656.61% |
| 2010 | -90.19 | 232.17% |
| 2009 | -27.15 | -393.62% |
| 2008 | 9.25 | -26.06% |
| 2007 | 12.51 | -23.65% |
| 2006 | 16.38 | -60.48% |
| 2005 | 41.45 | -143.91% |
| 2004 | -94.38 | -134.98% |
| 2003 | 269.79 | -277.81% |
| 2002 | -151.73 | -454.25% |
| 2001 | 42.83 | 129.34% |
| 2000 | 18.68 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 28.43 | 82.28% |
US
|
|
| 22.16 | 42.08% |
US
|
|
| 9.37 | -39.92% |
FR
|
|
| 9.56 | -38.71% |
SE
|
|
| -18.48 | -218.49% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.