Host Hotels & Resorts, Inc.
HST
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1350
Host Hotels & Resorts, Inc., a distinguished member of the S&P 500 index,... Host Hotels & Resorts, Inc., a distinguished member of the S&P 500 index, stands as the world's foremost lodging real estate investment trust (REIT) and a leading proprietor of luxury and upper-upscale hotel properties. The company boasts an extensive portfolio comprising roughly 46,100 rooms distributed among 74 locations across the United States and five international sites. Beyond these owned assets, it also holds non-controlling stakes in seven joint ventures—six domestically and one internationally. The firm's operational approach is characterized by a stringent capital allocation methodology and robust asset management tactics. It collaborates with a broad array of esteemed hospitality brands, including Marriott, Ritz-Carlton, Westin, Sheraton, W, St. Regis, The Luxury Collection, Hyatt, Fairmont, Hilton, Swissôtel, ibis, and Novotel, in addition to various independent hotel labels.
Giá cổ phiếu
$24.02
Vốn hóa thị trường
$16.45B
Thay đổi (1 ngày)
0.19%
Thay đổi (1 năm)
47.51%
Quốc gia
US
Giao dịch Host Hotels & Resorts, Inc. (HST)
Danh mục
Real Estate
Biên lợi nhuận hoạt động của Host Hotels & Resorts, Inc. (HST)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 14.44%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Host Hotels & Resorts, Inc., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 14.44%. Vào cuối năm 2023, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 15.57%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Host Hotels & Resorts, Inc. từ 2000 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 14.44% | -6.17% |
| 2024 | 15.39% | -1.16% |
| 2023 | 15.57% | -1.39% |
| 2022 | 15.79% | 463.93% |
| 2021 | 2.80% | -104.76% |
| 2020 | -58.83% | -502.67% |
| 2019 | 14.61% | 52.35% |
| 2018 | 9.59% | -23.59% |
| 2017 | 12.55% | -0.40% |
| 2016 | 12.60% | 4.39% |
| 2015 | 12.07% | -8.97% |
| 2014 | 13.26% | 33.80% |
| 2013 | 9.91% | 36.69% |
| 2012 | 7.25% | 11.88% |
| 2011 | 6.48% | 28.83% |
| 2010 | 5.03% | 113.14% |
| 2009 | 2.36% | -83.32% |
| 2008 | 14.15% | -19.42% |
| 2007 | 17.56% | 10.44% |
| 2006 | 15.90% | 18.92% |
| 2005 | 13.37% | 19.59% |
| 2004 | 11.18% | 22.05% |
| 2003 | 9.16% | -27.65% |
| 2002 | 12.66% | -10.47% |
| 2001 | 14.14% | -57.84% |
| 2000 | 33.54% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 19.82% | -98.63% |
US
|
|
| 17.57% | -98.78% |
US
|
|
| 35.63% | -97.53% |
FR
|
|
| 56.76% | -96.07% |
SE
|
|
| 13.42% | -99.07% |
US
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.