Host Hotels & Resorts, Inc.
HST
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1346
Host Hotels & Resorts, Inc., a distinguished member of the S&P 500 index,... Host Hotels & Resorts, Inc., a distinguished member of the S&P 500 index, stands as the world's foremost lodging real estate investment trust (REIT) and a leading proprietor of luxury and upper-upscale hotel properties. The company boasts an extensive portfolio comprising roughly 46,100 rooms distributed among 74 locations across the United States and five international sites. Beyond these owned assets, it also holds non-controlling stakes in seven joint ventures—six domestically and one internationally. The firm's operational approach is characterized by a stringent capital allocation methodology and robust asset management tactics. It collaborates with a broad array of esteemed hospitality brands, including Marriott, Ritz-Carlton, Westin, Sheraton, W, St. Regis, The Luxury Collection, Hyatt, Fairmont, Hilton, Swissôtel, ibis, and Novotel, in addition to various independent hotel labels.
Giá cổ phiếu
$24.16
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$16.55B
Thay đổi (1 ngày)
0.81%
Thay đổi (1 năm)
46.53%
Quốc gia
US
Giao dịch Host Hotels & Resorts, Inc. (HST)
Danh mục
Real Estate
Lịch sử cổ tức của Host Hotels & Resorts, Inc. (HST)
Host Hotels & Resorts, Inc. (mã cổ phiếu: HST) đã thực hiện tổng cộng 129 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $42.54
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.0728
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $42.54
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.0728
Các khoản chi trả cổ tức của Host Hotels & Resorts, Inc. (HST) từ 1983 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $0.35 | -63.16% |
| 2025 | $0.95 | 5.56% |
| 2024 | $0.9 | 0.00% |
| 2023 | $0.9 | 69.81% |
| 2022 | $0.53 | 165.00% |
| 2020 | $0.2 | -76.47% |
| 2019 | $0.85 | 0.00% |
| 2018 | $0.85 | 0.00% |
| 2017 | $0.85 | 0.00% |
| 2016 | $0.85 | 6.25% |
| 2015 | $0.8 | 6.67% |
| 2014 | $0.75 | 63.04% |
| 2013 | $0.46 | 53.33% |
| 2012 | $0.3 | 114.29% |
| 2011 | $0.14 | 250.00% |
| 2010 | $0.04 | 60.00% |
| 2009 | $0.025 | -96.07% |
| 2008 | $0.6363 | -35.01% |
| 2007 | $0.979 | 31.59% |
| 2006 | $0.744 | 85.35% |
| 2005 | $0.4014 | 720.86% |
| 2004 | $0.0489 | -93.60% |
| 2001 | $0.7635 | -14.30% |
| 2000 | $0.8909 | 8.33% |
| 1999 | $0.8224 | -66.80% |
| 1998 | $2.48 | -89.59% |
| 1993 | $23.78 | 9,630.73% |
| 1992 | $0.2444 | 0.00% |
| 1991 | $0.2444 | 0.00% |
| 1990 | $0.2444 | 12.11% |
| 1989 | $0.218 | 19.06% |
| 1988 | $0.1831 | 23.47% |
| 1987 | $0.1483 | 63.51% |
| 1986 | $0.0907 | -8.11% |
| 1985 | $0.0987 | 21.55% |
| 1984 | $0.0812 | 60.47% |
| 1983 | $0.0506 | 0.00% |
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $0.35 | -63.16% |
| 2025 | $0.95 | 5.56% |
| 2024 | $0.9 | 0.00% |
| 2023 | $0.9 | 69.81% |
| 2022 | $0.53 | 165.00% |
| 2020 | $0.2 | -76.47% |
| 2019 | $0.85 | 0.00% |
| 2018 | $0.85 | 6.25% |
| 2017 | $0.8 | 0.00% |
| 2016 | $0.8 | 0.00% |
| 2015 | $0.8 | 6.67% |
| 2014 | $0.75 | 63.04% |
| 2013 | $0.46 | 53.33% |
| 2012 | $0.3 | 114.29% |
| 2011 | $0.14 | 250.00% |
| 2010 | $0.04 | 60.00% |
| 2009 | $0.025 | -96.15% |
| 2008 | $0.65 | -35.00% |
| 2007 | $1.00 | 31.58% |
| 2006 | $0.76 | 85.37% |
| 2005 | $0.41 | 720.00% |
| 2004 | $0.05 | -93.59% |
| 2001 | $0.78 | -14.29% |
| 2000 | $0.91 | 8.33% |
| 1999 | $0.84 | -66.37% |
| 1998 | $2.50 | -89.50% |
| 1993 | $23.80 | 8,399.89% |
| 1992 | $0.28 | 0.00% |
| 1991 | $0.28 | 0.00% |
| 1990 | $0.28 | 23.40% |
| 1989 | $0.2269 | 23.92% |
| 1988 | $0.1831 | 23.47% |
| 1987 | $0.1483 | 63.51% |
| 1986 | $0.0907 | -83.95% |
| 1985 | $0.565 | 21.51% |
| 1984 | $0.465 | 60.34% |
| 1983 | $0.29 | 0.00% |
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 78.00% |
US
|
|
| 111.00% |
US
|
|
| 27.00% |
FR
|
|
| 8.00% |
SE
|
|
| 30.00% |
US
|