Highwoods Properties, Inc.
HIW
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4699
Highwoods Properties, Inc., based in Raleigh, operates as an S&P MidCap 400... Highwoods Properties, Inc., based in Raleigh, operates as an S&P MidCap 400 Index constituent. This publicly listed Real Estate Investment Trust (REIT), whose shares trade on the NYSE under the ticker HIW, focuses exclusively on office properties. Highwoods is a comprehensively integrated company, handling all aspects of its real estate portfolio from initial acquisition and development to leasing and day-to-day management. Its holdings are strategically concentrated in the prime business districts of several major U.S. cities, specifically Atlanta, Charlotte, Nashville, Orlando, Pittsburgh, its headquarters city of Raleigh, Richmond, and Tampa.
Giá cổ phiếu
$29.14
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$3.21B
Thay đổi (1 ngày)
2.25%
Thay đổi (1 năm)
-1.50%
Quốc gia
US
Giao dịch Highwoods Properties, Inc. (HIW)
Danh mục
Real Estate
Thu nhập của Highwoods Properties, Inc. (HIW)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $173.55M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Highwoods Properties, Inc., lợi nhuận hiện tại của công ty là $173.55M. Năm 2024, công ty đạt được lợi nhuận là $104.25M, giảm so với lợi nhuận năm 2023 là $151.33M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Highwoods Properties, Inc. từ 2000 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $173.55M | 6.70% |
| 2025 | $162.65M | 56.01% |
| 2024 | $104.25M | -31.11% |
| 2023 | $151.33M | -7.70% |
| 2022 | $163.96M | -49.29% |
| 2021 | $323.31M | -9.67% |
| 2020 | $357.91M | 152.62% |
| 2019 | $141.68M | -20.24% |
| 2018 | $177.63M | -7.32% |
| 2017 | $191.66M | 56.40% |
| 2016 | $122.55M | 43.29% |
| 2015 | $85.52M | -26.01% |
| 2014 | $115.59M | 84.28% |
| 2013 | $62.72M | 23.67% |
| 2012 | $50.72M | 13.97% |
| 2011 | $44.50M | -9,275.46% |
| 2010 | $-485.00K | 4,309.09% |
| 2009 | $-11.00K | -100.03% |
| 2008 | $31.99M | -64.75% |
| 2007 | $90.75M | 68.85% |
| 2006 | $53.74M | 566.72% |
| 2005 | $8.06M | -80.61% |
| 2004 | $41.58M | -25.35% |
| 2003 | $55.70M | -66.24% |
| 2002 | $164.96M | -41.25% |
| 2001 | $280.78M | -3.80% |
| 2000 | $291.88M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $413.42M | 138.21% |
US
|
|
| $-966.79M | -657.06% |
US
|
|
| $284.83M | 64.12% |
JP
|
|
| $177.50M | 2.27% |
FR
|
|
| $239.52M | 38.01% |
JP
|