Hindustan Copper Limited
HINDCOPPER
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3735
Hindustan Copper Limited is actively involved across India in the prospecting,... Hindustan Copper Limited is actively involved across India in the prospecting, extraction, and initial processing of copper and its associated ores. The company's activities extend further into the upgrading, thermal treatment, and purification stages for various minerals. It provides a comprehensive range of products, including continuous cast copper rods, copper cathodes, copper concentrates, copper sulfate, sulphuric acid, reverts, anode slime, and nickel cathodes. Additionally, these offerings are distributed to international clientele. Established in 1967, the firm maintains its principal operations base in Kolkata, India.
Giá cổ phiếu
$4.62
Vốn hóa thị trường
$4.47B
Thay đổi (1 ngày)
-5.10%
Thay đổi (1 năm)
17.42%
Quốc gia
IN
Giao dịch Hindustan Copper Limited (HINDCOPPER)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của Hindustan Copper Limited (HINDCOPPER)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 39.18
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Hindustan Copper Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 39.18. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 101.59.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Hindustan Copper Limited từ 2004 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 39.18 | -15.13% |
| 2025 | 46.17 | -54.56% |
| 2024 | 101.59 | 215.60% |
| 2023 | 32.19 | 9.40% |
| 2022 | 29.43 | -70.69% |
| 2021 | 100.40 | -3,001.28% |
| 2020 | -3.46 | -110.88% |
| 2019 | 31.80 | -57.84% |
| 2018 | 75.43 | -23.61% |
| 2017 | 98.74 | -20.01% |
| 2016 | 123.44 | 41.81% |
| 2015 | 87.05 | 292.54% |
| 2014 | 22.18 | -19.32% |
| 2013 | 27.49 | -64.17% |
| 2012 | 76.71 | -35.81% |
| 2011 | 119.50 | -62.52% |
| 2010 | 318.80 | -110.47% |
| 2009 | -3.05K | -2,762.55% |
| 2008 | 114.39 | 27.38% |
| 2007 | 89.80 | -64.42% |
| 2006 | 252.40 | -47.13% |
| 2005 | 477.41 | -178.96% |
| 2004 | -604.62 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 29.38 | -25.01% |
US
|
|
| 34.30 | -12.47% |
US
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.