GlaxoSmithKline Pharmaceuticals Limited
GLAXO
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3635
GlaxoSmithKline Pharmaceuticals Limited, an India-based healthcare enterprise,... GlaxoSmithKline Pharmaceuticals Limited, an India-based healthcare enterprise, engages in the research, development, production, and global distribution of pharmaceutical drugs and vaccines. Its extensive product range encompasses both prescription and over-the-counter medications addressing diverse therapeutic areas such as anti-infectives, respiratory ailments, dermatology, nutritional deficiencies, gastrointestinal issues, and rare conditions. The company additionally provides consumer healthcare solutions. Prominent brands within its portfolio include Augmentin, Calpol, Ceftum, Eltroxin, Neosporin, Betnovate, Infanrix Hexa, Synflorix, and Boostrix, among numerous others. Founded in 1924 and headquartered in Mumbai, India, the company adopted its current name in 2001, having previously operated as SmithKline Beecham Pharmaceuticals India Ltd.
Giá cổ phiếu
$27.54
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$4.67B
Thay đổi (1 ngày)
-2.73%
Thay đổi (1 năm)
-11.86%
Quốc gia
IN
Giao dịch GlaxoSmithKline Pharmaceuticals Limited (GLAXO)
Danh mục
Healthcare
Biên lợi nhuận hoạt động của GlaxoSmithKline Pharmaceuticals Limited (GLAXO)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 32.54%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của GlaxoSmithKline Pharmaceuticals Limited, biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 32.54%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 39.38%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của GlaxoSmithKline Pharmaceuticals Limited từ 2004 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 32.54% | -25.20% |
| 2025 | 43.50% | 10.46% |
| 2024 | 39.38% | 69.60% |
| 2023 | 23.22% | 8.10% |
| 2022 | 21.48% | 19.27% |
| 2021 | 18.01% | 6.88% |
| 2020 | 16.85% | -19.30% |
| 2019 | 20.88% | 14.22% |
| 2018 | 18.28% | 35.41% |
| 2017 | 13.50% | -19.59% |
| 2016 | 16.79% | -9.34% |
| 2015 | 18.52% | -8.95% |
| 2013 | 20.34% | -32.47% |
| 2012 | 30.12% | -22.75% |
| 2011 | 38.99% | -3.78% |
| 2010 | 40.52% | 1.55% |
| 2009 | 39.90% | -3.62% |
| 2008 | 41.40% | 6.10% |
| 2007 | 39.02% | 8.99% |
| 2006 | 35.80% | 11.32% |
| 2005 | 32.16% | 5.96% |
| 2004 | 30.35% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 49.72% | -98.47% |
US
|
|
| 25.70% | -99.21% |
US
|
|
| 29.32% | -99.10% |
US
|
|
| 16.65% | -99.49% |
US
|
|
| 26.59% | -99.18% |
CH
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.