Givaudan S.A.
GIVN
Xếp hạng trong cổ phiếu
#547
Founded in Vernier, Switzerland in 1796, Givaudan SA is a global leader... Founded in Vernier, Switzerland in 1796, Givaudan SA is a global leader specializing in the development, production, and supply of fragrance, beauty, taste, and wellbeing solutions for the consumer goods industry. The company operates through two core divisions: Fragrance & Beauty, and Taste & Wellbeing. The Fragrance & Beauty segment is responsible for creating premium perfumes, scents for various consumer products, fragrance components, and active beauty ingredients. Meanwhile, its Taste & Wellbeing division delivers a comprehensive range of offerings, from flavorings for diverse beverages like soft drinks, juices, bottled water, ready-to-drink options, alcoholic beverages, and hot drinks, to ingredients for dairy products (e.g., dairy drinks, yogurts, ice creams, chilled desserts, cream cheese, spreads). This division also supplies solutions for snacks such as rice crackers and cassava chips, alongside savory and nutraceutical applications, and components for biscuits, crackers, cereals, and confectionery items including chewing gums, chocolates, and sweets. Givaudan's extensive reach covers Switzerland, Europe, Africa, the Middle East, North America, Latin America, and the Asia Pacific region.
Giá cổ phiếu
$4,787.36
Vốn hóa thị trường
$44.19B
Thay đổi (1 ngày)
-7.05%
Thay đổi (1 năm)
6.37%
Quốc gia
CH
Giao dịch Givaudan S.A. (GIVN)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của Givaudan S.A. (GIVN)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 28.33
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Givaudan S.A., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 28.33. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 33.56.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Givaudan S.A. từ 2002 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 28.33 | 3.99% |
| 2025 | 27.24 | -18.85% |
| 2024 | 33.56 | -6.74% |
| 2023 | 35.99 | 17.92% |
| 2022 | 30.52 | -43.30% |
| 2021 | 53.82 | 16.30% |
| 2020 | 46.28 | 16.31% |
| 2019 | 39.79 | 25.24% |
| 2018 | 31.77 | 10.30% |
| 2017 | 28.81 | 7.99% |
| 2016 | 26.67 | 0.93% |
| 2015 | 26.43 | -9.82% |
| 2014 | 29.31 | 22.91% |
| 2013 | 23.84 | 10.81% |
| 2012 | 21.52 | -33.37% |
| 2011 | 32.29 | 21.21% |
| 2010 | 26.64 | -19.17% |
| 2009 | 32.96 | -40.56% |
| 2008 | 55.45 | -32.61% |
| 2007 | 82.29 | 345.64% |
| 2006 | 18.46 | 22.24% |
| 2005 | 15.11 | -9.97% |
| 2004 | 16.78 | -28.71% |
| 2003 | 23.53 | 14.99% |
| 2002 | 20.47 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 31.66 | 11.78% |
GB
|
|
| - | - |
FR
|
|
| 29.64 | 4.63% |
US
|
|
| 38.37 | 35.46% |
US
|
|
| -1.41K | -5,064.85% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.