GCC, S.A.B. de C.V.
GCC
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4582
GCC, S.A.B. de C.V., operating through its various subsidiaries, is a leading... GCC, S.A.B. de C.V., operating through its various subsidiaries, is a leading manufacturer and supplier of a diverse range of construction materials across Mexico and the United States. Its core product line includes gray Portland cement, ready-mix concrete, and aggregates. The company's offerings also extend to general building supplies such as plastic sheeting, fabric, gravel mix, and rebar, along with decorative and landscaping elements like rock walls, patio stones, and ornamental rock, in addition to asphalt. Furthermore, GCC provides an array of specialized products, including Komponent, a shrinkage-compensating concrete additive; Metaforce, a reactive pozzolan that serves as an alternative to fly ash; Microsilex, specifically tailored for bridge decks and paving; Rapid Set, a fast-setting concrete solution; and Versabind, a cementitious filler designed to replace lime in asphalt mixes. These products are distributed through the company's network of distribution centers and independent wholesale partners. Founded in Chihuahua, Mexico, in 1941, the company operated as Grupo Cementos de Chihuahua, S.A.B. de C.V., until its name change to GCC, S.A.B. de C.V. in March 2021. GCC, S.A.B. de C.V. is a subsidiary of CAMCEM, S.A. de C.V.
Giá cổ phiếu
$10.22
Vốn hóa thị trường
$3.33B
Thay đổi (1 ngày)
-0.98%
Thay đổi (1 năm)
18.08%
Quốc gia
MX
Giao dịch GCC, S.A.B. de C.V. (GCC)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của GCC, S.A.B. de C.V. (GCC)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 9.99
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của GCC, S.A.B. de C.V., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 9.99. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 9.05.
Lịch sử tỷ lệ P/E của GCC, S.A.B. de C.V. từ 2002 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 9.99 | -9.81% |
| 2025 | 11.08 | 22.49% |
| 2024 | 9.05 | -29.83% |
| 2023 | 12.89 | -17.53% |
| 2022 | 15.63 | -7.10% |
| 2021 | 16.83 | 9.27% |
| 2020 | 15.40 | 1.92% |
| 2019 | 15.11 | -42.15% |
| 2018 | 26.12 | 30.24% |
| 2017 | 20.05 | 13.10% |
| 2016 | 17.73 | 9.56% |
| 2015 | 16.18 | -28.14% |
| 2014 | 22.52 | -91.03% |
| 2013 | 251.11 | 333.81% |
| 2012 | 57.89 | -64.52% |
| 2011 | 163.13 | -59.57% |
| 2010 | 403.53 | 1,203.64% |
| 2009 | 30.95 | 262.43% |
| 2008 | 8.54 | -35.07% |
| 2007 | 13.15 | 31.48% |
| 2006 | 10.00 | -5.84% |
| 2005 | 10.63 | 3.70% |
| 2004 | 10.25 | 71.95% |
| 2003 | 5.96 | 55.50% |
| 2002 | 3.83 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
PH
|
|
| 26.42 | 164.39% |
IE
|
|
| - | - |
CH
|
|
| - | - |
FR
|
|
| 37.31 | 273.41% |
IN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.