Genting Singapore Limited
G13
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3134
Headquartered in Singapore and established in 1984, Genting Singapore Limited... Headquartered in Singapore and established in 1984, Genting Singapore Limited specializes in the development, management, and operation of integrated resort complexes across Asia. Its primary asset is Resorts World Sentosa, a comprehensive destination that features the Universal Studios Singapore theme park, S.E.A. Aquarium, Adventure Cove Waterpark, various hotels, MICE facilities, numerous restaurants, spas, and specialty retail shops. Beyond these leisure and entertainment offerings, the company also oversees casino operations, delivers sales and marketing support services for hospitality-related enterprises, and conducts investment activities. Genting Singapore Limited functions as a subsidiary of Genting Overseas Holdings Limited.
Giá cổ phiếu
$0.47874338
Vốn hóa thị trường
$5.78B
Thay đổi (1 ngày)
0.00%
Thay đổi (1 năm)
-15.43%
Quốc gia
SG
Giao dịch Genting Singapore Limited (G13)
Danh mục
Consumer Cyclical
Tỷ số P/E của Genting Singapore Limited (G13)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 23.45
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Genting Singapore Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 23.45. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 19.94.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Genting Singapore Limited từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 23.45 | 47.02% |
| 2024 | 15.95 | -19.98% |
| 2023 | 19.94 | -41.18% |
| 2022 | 33.90 | -33.54% |
| 2021 | 51.00 | -65.69% |
| 2020 | 148.65 | 821.96% |
| 2019 | 16.12 | 3.71% |
| 2018 | 15.55 | -32.86% |
| 2017 | 23.15 | -18.10% |
| 2016 | 28.27 | -41.17% |
| 2015 | 48.05 | 131.10% |
| 2014 | 20.79 | -19.79% |
| 2013 | 25.92 | 3.94% |
| 2012 | 24.94 | 38.73% |
| 2011 | 17.98 | -97.45% |
| 2010 | 704.60 | -1,571.78% |
| 2009 | -47.87 | 36.17% |
| 2008 | -35.16 | 160.61% |
| 2007 | -13.49 | -122.10% |
| 2006 | 61.04 | 481.80% |
| 2005 | 10.49 | -68.89% |
| 2004 | 33.73 | -38.21% |
| 2003 | 54.59 | 16,634.70% |
| 2002 | 0.33 | -99.50% |
| 2001 | 64.96 | -1,632.83% |
| 2000 | -4.24 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 26.19 | 11.70% |
AU
|
|
| 14.35 | -38.81% |
US
|
|
| - | - |
HK
|
|
| - | - |
SE
|
|
| - | - |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.