Fielmann AG
FIE
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4165
Through its subsidiaries, Fielmann Aktiengesellschaft focuses on investing in... Through its subsidiaries, Fielmann Aktiengesellschaft focuses on investing in and managing businesses within the optics and hearing aid sectors. It produces and distributes an extensive array of visual aids, such as spectacles, frames, lenses, sunglasses, contact lenses, and related accessories. In addition to these optical offerings, Fielmann provides hearing aids, their accompanying accessories, and diverse general merchandise. By the close of 2021, its retail footprint encompassed 693 stores, predominantly in Germany (610), along with significant operations in Spain (87), Italy (43), Switzerland (45), Austria (38), Poland (37), Slovenia (32), Luxembourg (3), and an additional 15 outlets scattered across other European nations. An additional 78 smaller establishments are maintained throughout Eastern Europe. Its product range is also available for purchase via its digital storefronts. Founded in 1972, the firm's headquarters are situated in Hamburg, Germany. Fielmann Aktiengesellschaft operates as a subsidiary of Korva SE.
Giá cổ phiếu
$46.02
Vốn hóa thị trường
$3.86B
Thay đổi (1 ngày)
0.13%
Thay đổi (1 năm)
-22.03%
Quốc gia
DE
Giao dịch Fielmann AG (FIE)
Danh mục
Healthcare
Tỷ số P/E của Fielmann AG (FIE)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 14.68
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Fielmann AG, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 14.68. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 32.01.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Fielmann AG từ 2002 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 14.68 | -35.77% |
| 2024 | 22.86 | -28.58% |
| 2023 | 32.01 | 6.69% |
| 2022 | 30.00 | -17.37% |
| 2021 | 36.31 | -24.28% |
| 2020 | 47.95 | 36.54% |
| 2019 | 35.12 | 27.47% |
| 2018 | 27.55 | -25.49% |
| 2017 | 36.98 | 16.67% |
| 2016 | 31.69 | -8.42% |
| 2015 | 34.61 | 14.61% |
| 2014 | 30.19 | 16.69% |
| 2013 | 25.88 | 4.64% |
| 2012 | 24.73 | -2.40% |
| 2011 | 25.34 | 2.46% |
| 2010 | 24.73 | 31.08% |
| 2009 | 18.86 | 6.88% |
| 2008 | 17.65 | -22.31% |
| 2007 | 22.72 | -23.68% |
| 2006 | 29.77 | 36.54% |
| 2005 | 21.80 | -11.50% |
| 2004 | 24.63 | 124.07% |
| 2003 | 10.99 | -30.61% |
| 2002 | 15.84 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 47.48 | 223.41% |
US
|
|
| 27.43 | 86.79% |
FR
|
|
| - | - |
JP
|
|
| 56.89 | 287.50% |
US
|
|
| - | - |
CH
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.