Fielmann AG
FIE
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4179
Through its subsidiaries, Fielmann Aktiengesellschaft focuses on investing in... Through its subsidiaries, Fielmann Aktiengesellschaft focuses on investing in and managing businesses within the optics and hearing aid sectors. It produces and distributes an extensive array of visual aids, such as spectacles, frames, lenses, sunglasses, contact lenses, and related accessories. In addition to these optical offerings, Fielmann provides hearing aids, their accompanying accessories, and diverse general merchandise. By the close of 2021, its retail footprint encompassed 693 stores, predominantly in Germany (610), along with significant operations in Spain (87), Italy (43), Switzerland (45), Austria (38), Poland (37), Slovenia (32), Luxembourg (3), and an additional 15 outlets scattered across other European nations. An additional 78 smaller establishments are maintained throughout Eastern Europe. Its product range is also available for purchase via its digital storefronts. Founded in 1972, the firm's headquarters are situated in Hamburg, Germany. Fielmann Aktiengesellschaft operates as a subsidiary of Korva SE.
Giá cổ phiếu
$45.73
Vốn hóa thị trường
$3.84B
Thay đổi (1 ngày)
0.65%
Thay đổi (1 năm)
-21.88%
Quốc gia
DE
Giao dịch Fielmann AG (FIE)
Danh mục
Healthcare
Lịch sử cổ tức của Fielmann AG (FIE)
Fielmann AG (mã cổ phiếu: FIE) đã thực hiện tổng cộng 24 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $21.98
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.0378
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $21.98
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.0378
Các khoản chi trả cổ tức của Fielmann AG (FIE) từ 2001 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $1.15 | 0.00% |
| 2025 | $1.15 | 33.92% |
| 2024 | $0.8587 | 33.34% |
| 2023 | $0.644 | -50.00% |
| 2022 | $1.29 | 25.01% |
| 2021 | $1.03 | -36.84% |
| 2019 | $1.63 | 2.70% |
| 2018 | $1.59 | 2.78% |
| 2017 | $1.55 | 2.86% |
| 2016 | $1.50 | 9.37% |
| 2015 | $1.37 | 10.34% |
| 2014 | $1.25 | 7.40% |
| 2013 | $1.16 | 8.00% |
| 2012 | $1.07 | 4.17% |
| 2011 | $1.03 | 20.00% |
| 2010 | $0.8587 | 2.57% |
| 2009 | $0.8372 | 39.28% |
| 2008 | $0.6011 | 16.67% |
| 2007 | $0.5152 | 26.31% |
| 2006 | $0.4079 | 18.75% |
| 2005 | $0.3435 | 0.00% |
| 2004 | $0.3435 | 28.03% |
| 2003 | $0.2683 | 16.80% |
| 2002 | $0.2297 | -49.05% |
| 2001 | $0.4508 | 0.00% |
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $1.15 | 0.00% |
| 2025 | $1.15 | 33.92% |
| 2024 | $0.8587 | 33.34% |
| 2023 | $0.644 | -57.07% |
| 2022 | $1.50 | 25.00% |
| 2021 | $1.20 | -36.84% |
| 2019 | $1.90 | 2.70% |
| 2018 | $1.85 | 2.78% |
| 2017 | $1.80 | 2.86% |
| 2016 | $1.75 | 9.38% |
| 2015 | $1.60 | -44.83% |
| 2014 | $2.90 | 7.41% |
| 2013 | $2.70 | 8.00% |
| 2012 | $2.50 | 4.17% |
| 2011 | $2.40 | 20.00% |
| 2010 | $2.00 | 2.56% |
| 2009 | $1.95 | 39.29% |
| 2008 | $1.40 | 16.67% |
| 2007 | $1.20 | -36.84% |
| 2006 | $1.90 | 18.75% |
| 2005 | $1.60 | 0.00% |
| 2004 | $1.60 | 28.00% |
| 2003 | $1.25 | 16.82% |
| 2002 | $1.07 | -49.05% |
| 2001 | $2.10 | 0.00% |
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 0.00% |
US
|
|
| 26.00% |
FR
|
|
| 0.00% |
JP
|
|
| 173.00% |
US
|
|
| 0.00% |
CH
|