FactSet Research Systems Inc.
FDS
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1907
FactSet Research Systems Inc. is a financial intelligence firm providing a... FactSet Research Systems Inc. is a financial intelligence firm providing a comprehensive suite of integrated data and analytical software. The company serves the global investment community, with its operations spanning the Americas, Europe, the Middle East, Africa, and the Asia Pacific region. FactSet delivers critical insights and information through specialized workflow solutions covering research, analytics, and trading, complemented by its content, technology platforms, and wealth management resources. Its diverse clientele includes portfolio managers, investment banks, asset managers, wealth advisors, corporate entities, and various other financial sector organizations. FactSet was established in 1978 and is headquartered in Norwalk, Connecticut.
Giá cổ phiếu
$312.23
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$11.10B
Thay đổi (1 ngày)
2.97%
Thay đổi (1 năm)
6.16%
Quốc gia
US
Giao dịch FactSet Research Systems Inc. (FDS)
Danh mục
Financial Services
Doanh thu của FactSet Research Systems Inc. (FDS)
Doanh thu vào Aug 2026 TTM: $2.48B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của FactSet Research Systems Inc., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $2.48B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $2.20B tăng so với doanh thu năm 2023, là $2.09B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của FactSet Research Systems Inc. từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $2.48B | 6.65% |
| 2025 | $2.32B | 5.39% |
| 2024 | $2.20B | 5.64% |
| 2023 | $2.09B | 13.10% |
| 2022 | $1.84B | 15.86% |
| 2021 | $1.59B | 6.51% |
| 2020 | $1.49B | 4.09% |
| 2019 | $1.44B | 6.31% |
| 2018 | $1.35B | 10.56% |
| 2017 | $1.22B | 8.35% |
| 2016 | $1.13B | 11.95% |
| 2015 | $1.01B | 9.39% |
| 2014 | $920.34M | 7.25% |
| 2013 | $858.11M | 6.49% |
| 2012 | $805.79M | 10.91% |
| 2011 | $726.51M | 13.33% |
| 2010 | $641.06M | 3.06% |
| 2009 | $622.02M | 8.08% |
| 2008 | $575.52M | 20.96% |
| 2007 | $475.80M | 22.83% |
| 2006 | $387.35M | 23.89% |
| 2005 | $312.64M | 24.11% |
| 2004 | $251.91M | 13.32% |
| 2003 | $222.30M | 7.99% |
| 2002 | $205.85M | 16.51% |
| 2001 | $176.69M | 31.68% |
| 2000 | $134.18M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $16.12B | 551.02% |
US
|
|
| $6.77B | 173.50% |
US
|
|
| $12.48B | 403.95% |
US
|
|
| $8.16B | 229.53% |
US
|
|
| - | - |
DE
|