FactSet Research Systems Inc.
FDS
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1962
FactSet Research Systems Inc. is a financial intelligence firm providing a... FactSet Research Systems Inc. is a financial intelligence firm providing a comprehensive suite of integrated data and analytical software. The company serves the global investment community, with its operations spanning the Americas, Europe, the Middle East, Africa, and the Asia Pacific region. FactSet delivers critical insights and information through specialized workflow solutions covering research, analytics, and trading, complemented by its content, technology platforms, and wealth management resources. Its diverse clientele includes portfolio managers, investment banks, asset managers, wealth advisors, corporate entities, and various other financial sector organizations. FactSet was established in 1978 and is headquartered in Norwalk, Connecticut.
Giá cổ phiếu
$300.80
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-16
Vốn hóa thị trường
$10.70B
Thay đổi (1 ngày)
-0.36%
Thay đổi (1 năm)
4.93%
Quốc gia
US
Giao dịch FactSet Research Systems Inc. (FDS)
Danh mục
Financial Services
Biên lợi nhuận hoạt động của FactSet Research Systems Inc. (FDS)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 28.27%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của FactSet Research Systems Inc., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 28.27%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 31.83%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của FactSet Research Systems Inc. từ 2000 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 28.27% | -12.29% |
| 2025 | 32.23% | 1.26% |
| 2024 | 31.83% | 5.33% |
| 2023 | 30.22% | 17.18% |
| 2022 | 25.79% | -13.43% |
| 2021 | 29.79% | 1.22% |
| 2020 | 29.43% | -3.57% |
| 2019 | 30.52% | 12.54% |
| 2018 | 27.12% | -5.96% |
| 2017 | 28.84% | -7.03% |
| 2016 | 31.02% | -5.91% |
| 2015 | 32.97% | 0.40% |
| 2014 | 32.84% | -2.06% |
| 2013 | 33.53% | -1.03% |
| 2012 | 33.88% | 3.26% |
| 2011 | 32.81% | -5.09% |
| 2010 | 34.57% | 1.89% |
| 2009 | 33.93% | 6.20% |
| 2008 | 31.95% | -1.99% |
| 2007 | 32.60% | 4.12% |
| 2006 | 31.31% | -10.21% |
| 2005 | 34.87% | 0.26% |
| 2004 | 34.78% | 0.75% |
| 2003 | 34.52% | -50.63% |
| 2002 | 69.92% | 142.69% |
| 2001 | 28.81% | -1.30% |
| 2000 | 29.19% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 46.27% | -98.36% |
US
|
|
| 65.10% | -97.70% |
US
|
|
| 43.55% | -98.46% |
US
|
|
| 45.10% | -98.40% |
US
|
|
| 0.00% | - |
DE
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.