Top Markets
Coin of the day
EXEL Industries SA EXEL Industries SA

EXEL Industries SA

EXE
Xếp hạng trong cổ phiếu #12094
EXEL Industries SA designs, manufactures, and markets agricultural spraying... EXEL Industries SA designs, manufactures, and markets agricultural spraying equipment worldwide. The company offers garden watering and spraying equipment; industrial spraying equipment; and leisure and garden equipment. In addition, it provides sugar beet harvesters; technical hoses; ocean-going yachts, prestigious day-sailers, and neo-classic fishing and open powerboats. The company offers its products under the Hardi, Evrard, Berthoud, Tecnoma, Nicolas, Matrot, CMC, Agrifac, Apache, Wauquiez, Rhéa-Marine, Tofinou, Hozelock, Laser, HOLMER, SAMES KREMLIN, TRICOFLEX, and Cooper Pegler brands. EXEL Industries SA was incorporated in 1952 and is based in Paris, France.
Giá cổ phiếu
$23.25
Vốn hóa thị trường
$157.66M
Thay đổi (1 ngày)
-2.49%
Thay đổi (1 năm)
-51.06%
Quốc gia
FR
Giao dịch EXEL Industries SA (EXE)

Danh mục

Số lượng cổ phiếu lưu hành của EXEL Industries SA (EXE)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày March 2026: 6.79M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của EXEL Industries SA, số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 6.79M. Vào cuối September 2024, công ty có 6.77M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của EXEL Industries SA (EXE) từ 2006 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 6.79M 0.31%
2025 6.77M -0.09%
2024 6.77M 0.41%
2023 6.75M -0.55%
2022 6.78M -0.05%
2021 6.79M 0.01%
2020 6.79M -0.01%
2019 6.79M 0.36%
2018 6.76M -0.02%
2017 6.76M -0.32%
2016 6.78M 0.93%
2015 6.72M -1.15%
2014 6.80M 0.11%
2013 6.79M -1.14%
2012 6.87M 1.23%
2011 6.79M 0.00%
2010 6.79M 0.00%
2009 6.79M 0.00%
2008 6.79M 0.00%
2007 6.79M 0.00%
2006 6.79M 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
463.40M 6,726.75%
US
270.10M 3,879.08%
US
2.03B 29,849.91%
SE
526.70M 7,659.28%
US
901.77M 13,184.71%
JP