Evolution Mining Limited
EVN
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1280
Based in Sydney, Australia, Evolution Mining Limited is a company primarily... Based in Sydney, Australia, Evolution Mining Limited is a company primarily focused on the discovery, development, operation, and commercialization of gold and gold-copper concentrates throughout Australia and Canada. The firm also actively seeks out new copper and silver deposits. By June 30, 2022, its portfolio included the operation of five key gold mines: Cowal in New South Wales; Ernest Henry and Mt Rawdon in Queensland; Mungari in Western Australia; and Red Lake in Ontario. Furthermore, the company maintains substantial interests, such as fully owning Kundana Operations and certain tenements within the Carbine project, holding a 51% share in the East Kundana Joint Venture, and a 75% share in the West Kundana Joint Venture. Established in 1998, the entity adopted its current name, Evolution Mining Limited, in November 2011, previously operating as Catalpa Resources Limited.
Giá cổ phiếu
$8.70
Vốn hóa thị trường
$17.78B
Thay đổi (1 ngày)
1.73%
Thay đổi (1 năm)
20.23%
Quốc gia
AU
Giao dịch Evolution Mining Limited (EVN)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của Evolution Mining Limited (EVN)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 16.75
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Evolution Mining Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 16.75. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 15.58.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Evolution Mining Limited từ 2002 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 16.75 | -0.22% |
| 2025 | 16.79 | 7.73% |
| 2024 | 15.58 | -56.88% |
| 2023 | 36.13 | 169.38% |
| 2022 | 13.41 | -39.75% |
| 2021 | 22.26 | -30.45% |
| 2020 | 32.01 | -2.22% |
| 2019 | 32.73 | 45.24% |
| 2018 | 22.54 | 24.17% |
| 2017 | 18.15 | -113.82% |
| 2016 | -131.31 | -979.85% |
| 2015 | 14.92 | -10.18% |
| 2014 | 16.62 | -848.26% |
| 2013 | -2.22 | -110.79% |
| 2012 | 20.58 | -120.97% |
| 2011 | -98.10 | -339.80% |
| 2010 | 40.91 | -670.99% |
| 2009 | -7.16 | 1.64% |
| 2008 | -7.05 | 252.19% |
| 2007 | -2.00 | -39.33% |
| 2006 | -3.30 | -99.23% |
| 2005 | -427.84 | -44.84% |
| 2004 | -775.62 | -86.01% |
| 2003 | -5.54K | 0.00% |
| 2002 | 0.00 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 14.03 | -16.24% |
US
|
|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
CA
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.