EQT Corporation
EQT
Xếp hạng trong cổ phiếu
#712
EQT Corporation primarily functions as an extractor of natural gas within the... EQT Corporation primarily functions as an extractor of natural gas within the United States. In addition to natural gas, the firm also obtains various natural gas liquids (NGLs), specifically ethane, propane, isobutane, butane, and natural gasoline. By the end of 2021, EQT possessed certified reserves amounting to 25.0 trillion cubic feet of natural gas, NGLs, and crude oil. These reserves are situated across roughly 2.0 million gross acres, with a significant 1.7 million gross acres located within the Marcellus shale formation. The company, which dates back to its founding in 1878, has its principal offices in Pittsburgh, Pennsylvania.
Giá cổ phiếu
$54.90
Vốn hóa thị trường
$34.34B
Thay đổi (1 ngày)
0.71%
Thay đổi (1 năm)
-2.75%
Quốc gia
US
Giao dịch EQT Corporation (EQT)
Danh mục
Energy
Số lượng cổ phiếu lưu hành của EQT Corporation (EQT)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 625.55M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của EQT Corporation, số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 625.55M. Vào cuối December 2023, công ty có 380.90M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của EQT Corporation (EQT) từ 2000 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 625.55M | 22.75% |
| 2024 | 509.60M | 33.79% |
| 2023 | 380.90M | 2.93% |
| 2022 | 370.05M | 14.50% |
| 2021 | 323.20M | 24.01% |
| 2020 | 260.61M | 2.14% |
| 2019 | 255.14M | -2.22% |
| 2018 | 260.93M | 39.25% |
| 2017 | 187.38M | 12.22% |
| 2016 | 166.98M | 9.57% |
| 2015 | 152.40M | 0.56% |
| 2014 | 151.55M | 0.65% |
| 2013 | 150.57M | 0.64% |
| 2012 | 149.62M | 0.15% |
| 2011 | 149.39M | 3.42% |
| 2010 | 144.46M | 10.43% |
| 2009 | 130.82M | 2.82% |
| 2008 | 127.23M | 4.76% |
| 2007 | 121.45M | 0.90% |
| 2006 | 120.37M | -0.48% |
| 2005 | 120.96M | -1.89% |
| 2004 | 123.28M | -0.65% |
| 2003 | 124.09M | -6.60% |
| 2002 | 132.85M | 1.51% |
| 2001 | 130.87M | 0.46% |
| 2000 | 130.27M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 1.21B | 93.98% |
US
|
|
| 47.53B | 7,498.12% |
HK
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
US
|
|
| 526.00M | -15.91% |
US
|