EQT Corporation
EQT
Xếp hạng trong cổ phiếu
#711
EQT Corporation primarily functions as an extractor of natural gas within the... EQT Corporation primarily functions as an extractor of natural gas within the United States. In addition to natural gas, the firm also obtains various natural gas liquids (NGLs), specifically ethane, propane, isobutane, butane, and natural gasoline. By the end of 2021, EQT possessed certified reserves amounting to 25.0 trillion cubic feet of natural gas, NGLs, and crude oil. These reserves are situated across roughly 2.0 million gross acres, with a significant 1.7 million gross acres located within the Marcellus shale formation. The company, which dates back to its founding in 1878, has its principal offices in Pittsburgh, Pennsylvania.
Giá cổ phiếu
$53.95
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-21
Vốn hóa thị trường
$33.74B
Thay đổi (1 ngày)
-1.73%
Thay đổi (1 năm)
0.85%
Quốc gia
US
Giao dịch EQT Corporation (EQT)
Danh mục
Energy
Lịch sử giá cổ phiếu của EQT Corporation (EQT)
Giá đóng cửa cao nhất: $52.82 vào 2026-10-01
Giá đóng cửa thấp nhất: $0.48 vào 1968-01-01
Giá đóng cửa thấp nhất: $0.48 vào 1968-01-01
Lịch sử giá cổ phiếu của EQT Corporation từ 1968 đến 2026
Hiệu suất giá cổ phiếu hàng năm
| Năm | Hiệu suất |
|---|---|
| 2026 (TTM) | -0.87% |
| 2025 | 26.61% |
| 2024 | 15.91% |
| 2023 | 4.64% |
| 2022 | 73.72% |
| 2021 | 54.00% |
| 2020 | 40.87% |
| 2019 | -49.01% |
| 2018 | -37.95% |
| 2017 | -18.27% |
| 2016 | 34.07% |
| 2015 | -36.27% |
| 2014 | -7.55% |
| 2013 | 49.64% |
| 2012 | 3.64% |
| 2011 | 28.73% |
| 2010 | 1.84% |
| 2009 | 38.46% |
| 2008 | -41.88% |
| 2007 | 23.99% |
| 2006 | 14.71% |
| 2005 | 26.04% |
| 2004 | 39.23% |
| 2003 | 19.68% |
| 2002 | 9.44% |
| 2001 | 8.13% |
| 2000 | 76.83% |
| 1999 | 19.90% |
| 1998 | -14.12% |
| 1997 | 12.13% |
| 1996 | -2.29% |
| 1995 | 13.35% |
| 1994 | -26.58% |
| 1993 | 10.00% |
| 1992 | 25.70% |
| 1991 | 3.53% |
| 1990 | -1.97% |
| 1989 | 13.11% |
| 1988 | 13.23% |
| 1987 | -16.37% |
| 1986 | 35.95% |
| 1985 | 14.13% |
| 1984 | 11.51% |
| 1983 | 91.80% |
| 1982 | -24.61% |
| 1981 | 0.87% |
| 1980 | 99.53% |
| 1979 | 47.82% |
| 1978 | -11.02% |
| 1977 | 2.36% |
| 1976 | 23.45% |
| 1975 | 36.08% |
| 1974 | -21.90% |
| 1973 | -21.57% |
| 1972 | 3.64% |
| 1971 | 0.18% |
| 1970 | 7.44% |
| 1969 | -18.26% |
| 1968 | 0.00% |
Giá cổ phiếu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Giá cổ phiếu | Thay đổi 1năm% | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $145.77 | 66.77% |
US
|
|
| $2.98 | 18.64% |
HK
|
|
| $54.20 | 78.64% |
CA
|
|
| $4.20 | -14.29% |
US
|
|
| $157.82 | 48.59% |
US
|