EQT Corporation
EQT
Xếp hạng trong cổ phiếu
#713
EQT Corporation primarily functions as an extractor of natural gas within the... EQT Corporation primarily functions as an extractor of natural gas within the United States. In addition to natural gas, the firm also obtains various natural gas liquids (NGLs), specifically ethane, propane, isobutane, butane, and natural gasoline. By the end of 2021, EQT possessed certified reserves amounting to 25.0 trillion cubic feet of natural gas, NGLs, and crude oil. These reserves are situated across roughly 2.0 million gross acres, with a significant 1.7 million gross acres located within the Marcellus shale formation. The company, which dates back to its founding in 1878, has its principal offices in Pittsburgh, Pennsylvania.
Giá cổ phiếu
$54.90
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$34.34B
Thay đổi (1 ngày)
0.71%
Thay đổi (1 năm)
-1.46%
Quốc gia
US
Giao dịch EQT Corporation (EQT)
Danh mục
Energy
Tỷ số P/E của EQT Corporation (EQT)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 11.59
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của EQT Corporation, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 11.59. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 8.49.
Lịch sử tỷ lệ P/E của EQT Corporation từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 11.59 | -88.62% |
| 2024 | 101.91 | 1,100.85% |
| 2023 | 8.49 | 20.05% |
| 2022 | 7.07 | -214.60% |
| 2021 | -6.17 | 78.55% |
| 2020 | -3.45 | 51.76% |
| 2019 | -2.28 | 3.66% |
| 2018 | -2.20 | -157.05% |
| 2017 | 3.85 | -129.33% |
| 2016 | -13.13 | -125.85% |
| 2015 | 50.78 | 214.56% |
| 2014 | 16.14 | -14.33% |
| 2013 | 18.84 | -28.07% |
| 2012 | 26.20 | 182.03% |
| 2011 | 9.29 | -40.02% |
| 2010 | 15.49 | -22.30% |
| 2009 | 19.93 | 119.17% |
| 2008 | 9.09 | -33.54% |
| 2007 | 13.68 | 10.17% |
| 2006 | 12.42 | 33.66% |
| 2005 | 9.29 | 27.77% |
| 2004 | 7.27 | -14.69% |
| 2003 | 8.53 | 3.66% |
| 2002 | 8.22 | 2.91% |
| 2001 | 7.99 | -28.35% |
| 2000 | 11.15 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 18.83 | 62.40% |
US
|
|
| 7.14 | -38.42% |
HK
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
US
|
|
| 11.93 | 2.94% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.