EQT Corporation
EQT
Xếp hạng trong cổ phiếu
#719
EQT Corporation primarily functions as an extractor of natural gas within the... EQT Corporation primarily functions as an extractor of natural gas within the United States. In addition to natural gas, the firm also obtains various natural gas liquids (NGLs), specifically ethane, propane, isobutane, butane, and natural gasoline. By the end of 2021, EQT possessed certified reserves amounting to 25.0 trillion cubic feet of natural gas, NGLs, and crude oil. These reserves are situated across roughly 2.0 million gross acres, with a significant 1.7 million gross acres located within the Marcellus shale formation. The company, which dates back to its founding in 1878, has its principal offices in Pittsburgh, Pennsylvania.
Giá cổ phiếu
$54.59
Vốn hóa thị trường
$34.15B
Thay đổi (1 ngày)
0.15%
Thay đổi (1 năm)
-3.29%
Quốc gia
US
Giao dịch EQT Corporation (EQT)
Danh mục
Energy
Thu nhập của EQT Corporation (EQT)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $3.84B
Theo báo cáo tài chính gần đây của EQT Corporation, lợi nhuận hiện tại của công ty là $3.84B. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $2.10B, giảm so với lợi nhuận năm 2022 là $2.33B. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của EQT Corporation từ 2000 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $3.84B | 1,355.31% |
| 2024 | $264.19M | -87.44% |
| 2023 | $2.10B | -9.90% |
| 2022 | $2.33B | -248.75% |
| 2021 | $-1.57B | 25.15% |
| 2020 | $-1.25B | -21.49% |
| 2019 | $-1.60B | -48.09% |
| 2018 | $-3.08B | -1,649.46% |
| 2017 | $198.61M | -122.21% |
| 2016 | $-894.26M | -309.64% |
| 2015 | $426.56M | -41.06% |
| 2014 | $723.71M | 38.87% |
| 2013 | $521.16M | 136.48% |
| 2012 | $220.38M | -66.51% |
| 2011 | $658.12M | 85.27% |
| 2010 | $355.22M | 40.07% |
| 2009 | $253.60M | -38.23% |
| 2008 | $410.52M | 2.15% |
| 2007 | $401.88M | 23.38% |
| 2006 | $325.73M | -20.86% |
| 2005 | $411.61M | -9.29% |
| 2004 | $453.74M | 80.21% |
| 2003 | $251.79M | 10.33% |
| 2002 | $228.22M | -4.72% |
| 2001 | $239.53M | 46.64% |
| 2000 | $163.34M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $14.62B | 280.20% |
US
|
|
| $27.09B | 604.53% |
HK
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
US
|
|
| $8.77B | 127.98% |
US
|