Equity Residential Equity Residential

Equity Residential

EQR

Xếp hạng trong cổ phiếu #993
Equity Residential is committed to cultivating vibrant living environments... Equity Residential is committed to cultivating vibrant living environments where residents can flourish. This S&P 500 firm specializes in the acquisition, development, and ongoing management of rental properties, strategically located within or near thriving metropolitan areas that attract desirable, long-term tenants. The company's substantial portfolio includes ownership or investment in 305 properties, comprising a total of 78,568 apartment units, situated in key markets such as Boston, New York, Washington, D.C., Seattle, San Francisco, Southern California, and Denver.
Giá cổ phiếu
$63.66
Đồng bộ lần cuối: 2026-08-17
Vốn hóa thị trường
$23.87B
Thay đổi (1 ngày)
-3.34%
Thay đổi (1 năm)
1.34%
Quốc gia
US
Giao dịch Equity Residential (EQR)

Danh mục

Real Estate
Doanh thu của Equity Residential (EQR)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $3.14B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Equity Residential, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $3.14B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $2.98B tăng so với doanh thu năm 2023, là $2.87B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Equity Residential từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
Năm Doanh thu Thay đổi
2026 (TTM) $3.14B 1.14%
2025 $3.10B 4.06%
2024 $2.98B 3.69%
2023 $2.87B 5.07%
2022 $2.74B 11.01%
2021 $2.46B -4.19%
2020 $2.57B -4.78%
2019 $2.70B 4.77%
2018 $2.58B 4.30%
2017 $2.47B 1.88%
2016 $2.43B -11.63%
2015 $2.74B 4.98%
2014 $2.61B 9.51%
2013 $2.39B 36.64%
2012 $1.75B -11.97%
2011 $1.99B -0.35%
2010 $1.99B 2.43%
2009 $1.94B -7.53%
2008 $2.10B 3.20%
2007 $2.04B 2.39%
2006 $1.99B 1.82%
2005 $1.95B 11.47%
2004 $1.75B -3.81%
2003 $1.82B -8.56%
2002 $1.99B -8.14%
2001 $2.17B 6.91%
2000 $2.03B 0.00%
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Doanh thu Chênh lệch doanh thu Quốc gia
$3.08B -1.77%
US
- -
US
$2.86B -8.97%
US
$2.20B -29.93%
US
- -
US