Eminent Gold Corp.
EMNT
Xếp hạng trong cổ phiếu
#29194
Eminent Gold Corp. is a precious metals exploration company primarily engaged... Eminent Gold Corp. is a precious metals exploration company primarily engaged in identifying and evaluating gold deposits throughout the United States. The firm has secured option agreements to fully acquire several key properties located in Nevada. These include the Hot Springs property, which spans roughly 1,375 hectares across 168 unpatented mining claims in Humboldt County. Other Nevada holdings under similar options are the Weepah property in Esmeralda County, the Spanish Moon property encompassing 70 unpatented claims in Nye County, and the Gilbert South property, made up of 110 unpatented claims situated to the west of Tonopah. Furthermore, Eminent Gold possesses an option to obtain an 87.25% ownership stake in the Barcelona property. Established in 2011, the company initially operated as Navy Resources Corp. before adopting its current name, Eminent Gold Corp., in February 2021. Its corporate headquarters are situated in Vancouver, Canada.
Giá cổ phiếu
$0.25687791
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$21.46M
Thay đổi (1 ngày)
-2.78%
Thay đổi (1 năm)
24.04%
Quốc gia
CA
Giao dịch Eminent Gold Corp. (EMNT)
Danh mục
Basic Materials
Lịch sử cổ tức của Eminent Gold Corp. (EMNT)
Eminent Gold Corp. (mã cổ phiếu: EMNT) đã thực hiện tổng cộng 0 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): 0.00
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): 0.00
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0
Các khoản chi trả cổ tức của Eminent Gold Corp. (EMNT) từ 2026 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp. | ||
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp. | ||
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 78.00% |
AU
|
|
| 0.00% |
MX
|
|
| 0.00% |
SA
|
|
| 0.00% |
BR
|
|
| 0.00% |
CN
|