Equity LifeStyle Properties, Inc.
ELS
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1805
Based in Chicago, Equity LifeStyle Properties, Inc. operates as a self-managed... Based in Chicago, Equity LifeStyle Properties, Inc. operates as a self-managed Real Estate Investment Trust (REIT). As of January 25, 2021, its extensive portfolio includes 423 quality properties located across 33 U.S. states and British Columbia, collectively comprising 161,229 sites.
Giá cổ phiếu
$61.07
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$11.85B
Thay đổi (1 ngày)
-0.18%
Thay đổi (1 năm)
-2.94%
Quốc gia
US
Giao dịch Equity LifeStyle Properties, Inc. (ELS)
Danh mục
Real Estate
Thu nhập của Equity LifeStyle Properties, Inc. (ELS)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $411.75M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Equity LifeStyle Properties, Inc., lợi nhuận hiện tại của công ty là $411.75M. Năm 2024, công ty đạt được lợi nhuận là $384.46M, tăng so với lợi nhuận năm 2023 là $319.19M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Equity LifeStyle Properties, Inc. từ 2000 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $411.75M | 3.25% |
| 2025 | $398.79M | 3.73% |
| 2024 | $384.46M | 20.45% |
| 2023 | $319.19M | 6.81% |
| 2022 | $298.83M | 8.27% |
| 2021 | $276.00M | 14.33% |
| 2020 | $241.42M | -18.42% |
| 2019 | $295.92M | 33.63% |
| 2018 | $221.45M | 7.18% |
| 2017 | $206.61M | 11.97% |
| 2016 | $184.53M | 26.02% |
| 2015 | $146.42M | 9.36% |
| 2014 | $133.89M | 78.03% |
| 2013 | $75.21M | 21.60% |
| 2012 | $61.85M | 54.59% |
| 2011 | $40.01M | -31.46% |
| 2010 | $58.37M | 13.57% |
| 2009 | $51.40M | 33.27% |
| 2008 | $38.57M | 0.00% |
| 2007 | 0.00 | 0.00% |
| 2006 | 0.00 | 0.00% |
| 2005 | 0.00 | 0.00% |
| 2004 | 0.00 | 0.00% |
| 2003 | 0.00 | 0.00% |
| 2002 | 0.00 | 0.00% |
| 2001 | 0.00 | 0.00% |
| 2000 | 0.00 | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $1.03B | 151.27% |
US
|
|
| $902.84M | 119.27% |
US
|
|
| - | - |
US
|
|
| $608.04M | 47.67% |
US
|
|
| $172.40M | -58.13% |
US
|