Devon Energy Corporation
DVN
Xếp hạng trong cổ phiếu
#441
As an independent energy producer, Devon Energy Corporation primarily focuses... As an independent energy producer, Devon Energy Corporation primarily focuses on the exploration, development, and extraction of oil, natural gas, and natural gas liquids within the United States. The company manages roughly 5,134 gross wells. Established in 1971, its corporate headquarters are located in Oklahoma City, Oklahoma.
Giá cổ phiếu
$50.02
Vốn hóa thị trường
$55.02B
Thay đổi (1 ngày)
-1.83%
Thay đổi (1 năm)
56.64%
Quốc gia
US
Giao dịch Devon Energy Corporation (DVN)
Danh mục
Energy
Thu nhập của Devon Energy Corporation (DVN)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $4.21B
Theo báo cáo tài chính gần đây của Devon Energy Corporation, lợi nhuận hiện tại của công ty là $4.21B. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $4.62B, giảm so với lợi nhuận năm 2022 là $7.78B. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Devon Energy Corporation từ 2000 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $4.21B | 13.39% |
| 2024 | $3.71B | -19.71% |
| 2023 | $4.62B | -40.54% |
| 2022 | $7.78B | 168.29% |
| 2021 | $2.90B | -193.79% |
| 2020 | $-3.09B | 2,734.86% |
| 2019 | $-109.00M | -111.85% |
| 2018 | $920.00M | 2.68% |
| 2017 | $896.00M | -123.11% |
| 2016 | $-3.88B | -81.77% |
| 2015 | $-21.27B | -623.97% |
| 2014 | $4.06B | 2,624.16% |
| 2013 | $149.00M | -147.00% |
| 2012 | $-317.00M | -107.39% |
| 2011 | $4.29B | 20.24% |
| 2010 | $3.57B | -178.83% |
| 2009 | $-4.53B | 12.22% |
| 2008 | $-4.03B | -195.48% |
| 2007 | $4.22B | 5.28% |
| 2006 | $4.01B | -11.86% |
| 2005 | $4.55B | 38.23% |
| 2004 | $3.29B | 46.68% |
| 2003 | $2.25B | -1,775.37% |
| 2002 | $-134.00M | -259.52% |
| 2001 | $84.00M | -92.64% |
| 2000 | $1.14B | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $14.62B | 247.30% |
US
|
|
| $27.09B | 543.58% |
HK
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
US
|
|
| $8.77B | 108.25% |
US
|