Top Markets
Coin of the day
Defense Technologies International Corp. Defense Technologies International Corp.

Defense Technologies International Corp.

DTII
Xếp hạng trong cổ phiếu #20134
Defense Technologies International Corp., through its subsidiary, Passive... Defense Technologies International Corp., through its subsidiary, Passive Security Scan, Inc., develops and sells passive scanning technology for detection and identifying concealed threats for the security of schools and other public venues. It offers passive security scanning units for either walk-through or hand-held use. The company was formerly known as Canyon Gold Corp. and changed its name to Defense Technologies International Corp. in June 2016. Defense Technologies International Corp. was incorporated in 1998 and is based in Del Mar, California.
Giá cổ phiếu
$0.017
Vốn hóa thị trường
$638.04K
Thay đổi (1 ngày)
13.33%
Thay đổi (1 năm)
-10.53%
Quốc gia
US
Giao dịch Defense Technologies International Corp. (DTII)

Danh mục

Số lượng cổ phiếu lưu hành của Defense Technologies International Corp. (DTII)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày October 2025: 36.26M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Defense Technologies International Corp., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 36.26M. Vào cuối April 2024, công ty có 5.64M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Defense Technologies International Corp. (DTII) từ 2010 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 36.26M 25.81%
2025 28.82M 410.84%
2024 5.64M 742.08%
2023 670.00K 123.33%
2022 300.00K 238.29%
2021 88.68K -98.73%
2020 6.97M 113,658.77%
2019 6.13K 138.68%
2018 2.57K 922.71%
2017 251.00 796.43%
2016 28.00 3.70%
2015 27.00 42.11%
2014 19.00 1,800.00%
2013 1.00 0.00%
2012 1.00 -99.73%
2011 369.60 0.00%
2010 369.60 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
2.22B 6,026.94%
SE
85.90M 136.91%
IE
572.92M 1,480.08%
SE
3.26B 8,891.72%
CN
1.62B 4,373.59%
JP