Darden Restaurants, Inc.
DRI
Xếp hạng trong cổ phiếu
#977
Darden Restaurants, Inc., through its various subsidiaries, focuses on the... Darden Restaurants, Inc., through its various subsidiaries, focuses on the ownership and operation of full-service dining establishments across both the United States and Canada. As of May 29, 2022, the company's extensive portfolio comprised 1,867 directly managed restaurants. These included a significant presence from its flagship brands: 884 Olive Garden outlets, 546 LongHorn Steakhouse locations, 172 Cheddar's Scratch Kitchens, 85 Yard House venues, 62 Capital Grille branches, 45 Seasons 52 restaurants, 42 Bahama Breeze sites, 28 Eddie V's Prime Seafood establishments, and 3 Capital Burger eateries. In addition to its owned operations, Darden also oversees 60 franchised restaurants, specifically 35 Olive Garden units, 18 LongHorn Steakhouse units, 4 Cheddar's Scratch Kitchens, 2 Capital Grille locations, and 1 Bahama Breeze restaurant. The company, which originated in 1968, is headquartered in Orlando, Florida.
Giá cổ phiếu
$217.62
Vốn hóa thị trường
$24.62B
Thay đổi (1 ngày)
0.55%
Thay đổi (1 năm)
15.80%
Quốc gia
US
Giao dịch Darden Restaurants, Inc. (DRI)
Danh mục
Consumer Cyclical
Thu nhập của Darden Restaurants, Inc. (DRI)
Thu nhập trong Aug 2026 TTM: $1.36B
Theo báo cáo tài chính gần đây của Darden Restaurants, Inc., lợi nhuận hiện tại của công ty là $1.36B. Năm 2024, công ty đạt được lợi nhuận là $1.18B, tăng so với lợi nhuận năm 2023 là $1.12B. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Darden Restaurants, Inc. từ 2000 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $1.36B | 14.88% |
| 2025 | $1.19B | 1.00% |
| 2024 | $1.18B | 4.91% |
| 2023 | $1.12B | 2.47% |
| 2022 | $1.09B | 89.68% |
| 2021 | $576.50M | -458.07% |
| 2020 | $-161.00M | -120.58% |
| 2019 | $782.30M | 29.16% |
| 2018 | $605.70M | -4.96% |
| 2017 | $637.30M | 41.72% |
| 2016 | $449.70M | 156.53% |
| 2015 | $175.30M | 0.40% |
| 2014 | $174.60M | -36.28% |
| 2013 | $274.00M | -22.84% |
| 2012 | $355.10M | -45.17% |
| 2011 | $647.60M | 19.13% |
| 2010 | $543.60M | 6.07% |
| 2009 | $512.50M | -0.43% |
| 2008 | $514.70M | -3.03% |
| 2007 | $530.80M | 4.47% |
| 2006 | $508.10M | 19.86% |
| 2005 | $423.92M | 27.39% |
| 2004 | $332.78M | -1.43% |
| 2003 | $337.60M | -7.08% |
| 2002 | $363.31M | 20.61% |
| 2001 | $301.22M | 9.97% |
| 2000 | $273.91M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $11.18B | 720.06% |
US
|
|
| $3.75B | 174.67% |
US
|
|
| $2.20B | 61.09% |
US
|
|
| $1.87B | 37.09% |
US
|
|
| $2.10B | 54.20% |
US
|